Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Hoạt động cốt lõi: Thép tích hợp. Sản xuất thép: mua/quản trị nguyên liệu, luyện/cán hoặc gia công tôn ống, bán trong nước và xuất khẩu; biên lợi nhuận phụ thuộc chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và vòng quay tồn kho.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Nhu cầu nội địa, HRC, chống bán phá giá hỗ trợ, công suất mới.
Rủi ro: Giá quặng/than cốc, dư cung Trung Quốc, chi đầu tư tăng công suất vận hành, xuất khẩu.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.12x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 0 đ/cp lệch 100% so với Chuẩn hóa EPS 2,221 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 15196.1104322496 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2221.4 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 10.687981425191282 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 14.082078440635414 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 161.871 | 19.987 | 13.145 | 0 | -906 | 9,9% |
| 2027E | 167.671 | 20.703 | 13.616 | 0 | -906 | 9,9% |
| 2028E | 173.506 | 21.423 | 14.090 | 0 | -903 | 9,9% |
Chuỗi tích hợp quặng-than cốc-lò cao-HRC/thép xây dựng giúp chi phí thấp và quy mô lớn.
Nhu cầu nội địa, HRC, chống bán phá giá hỗ trợ, công suất mới.
6–24M2026 nhu cầu nội địa và HRC phục hồi rõ, nhưng xuất khẩu chịu rào cản thương mại; lợi thế nghiêng về doanh nghiệp thị phần nội địa và chi phí thấp.
Giá quặng/than cốc, dư cung Trung Quốc, chi đầu tư tăng công suất vận hành, xuất khẩu.
Nhạy với giá quặng/than cốc/HRC, bất động sản, đầu tư công, Trung Quốc, thuế chống bán phá giá/CBAM và tỷ giá.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HPG_THIN_COMBINED.pdf(153)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HPG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 17,365.9 tỷ VND; FCF -8,382.5 tỷ VND; CFO/LNST 1.12x. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 2,221 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 14.1%; Chuẩn hóa biên EBIT 10.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Kết quả độ nhạy đã lưu trong mô hình; không tự tính lại giá trị hợp lý.
Đơn vị: chỉ số độ nhạy của mô hình, không phải giá cổ phiếu.
Xem ba kịch bản định giá →Giá trị hợp lý kịch bản cơ sở · Gần hợp lý
Điểm hấp dẫn định giá phản ánh mức hấp dẫn định giá; Điểm chất lượng phản ánh chất lượng doanh nghiệp. Hai điểm được giữ riêng.
So sánh khoảng giá trị trong các điều kiện Thận trọng, Cơ sở và Tích cực.
Kết quả từ từng phương pháp giúp tham khảo và không tự thay thế giá trị hợp lý chính thức.