Đang tải dữ liệu định giá
Chọn từ 2 đến 5 cổ phiếu để đối chiếu chất lượng, hiệu quả, tăng trưởng, dòng tiền, rủi ro và dữ liệu định giá bạn có quyền xem.
| Chỉ số | FPT | HPG |
|---|---|---|
| Giá thị trường (ngày dữ liệu) | 72.800 | 21.700 |
| Giá trị hợp lý | 87.626 | 24.126 |
| Tiềm năng tăng/giảm | 20,4% | 11,2% |
| Biên an toàn | 16,9% | 10,1% |
| Điểm hấp dẫn định giá | 66/100 | 55/100 |
| Độ tin cậy | Thấp · 55/100 | Thấp · 55/100 |
| Trạng thái định giá | Rẻ | Gần hợp lý |
| Điểm chất lượng | 100/100 | 86/100 |
| ROE chuẩn hóa | 23,2% | 14,1% |
| ROIC chuẩn hóa | N/A |
| Tăng trưởng doanh thu năm gần nhất | 11,6% | 12,4% |
| Tăng trưởng EPS năm gần nhất | 5,5% | 12,7% |
| P/E chuẩn hóa | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| P/B chuẩn hóa | Chưa có dữ liệu | Chưa có dữ liệu |
| Xu hướng kỹ thuật (theo ngày dữ liệu) | Giảm · 2026-10-06 | Giảm · 2026-10-06 |
| Sức mạnh tương đối (theo ngày dữ liệu) | -3.13 điểm % | -2.55 điểm % |
| Biên lợi nhuận chuẩn hóa | 21,8% | 10,7% |
| Tăng trưởng lợi nhuận dự phóng | 14,2% | 3,5% |
| Dòng tiền kinh doanh gần nhất | 10.136 tỷ | 17.366 tỷ |
| Tổng nợ gần nhất | 20.449 tỷ | 125.075 tỷ |
| Mức rủi ro | Thấp | Cao |
Các doanh nghiệp khác ngành có cấu trúc vốn, biên lợi nhuận và chuẩn định giá khác nhau. Không coi một hệ số cao hoặc thấp là tốt hơn trực tiếp giữa các ngành; bảng không đánh dấu doanh nghiệp thắng.
Bảng so sánh giúp đối chiếu dữ liệu và không tự động đưa ra khuyến nghị mua hoặc bán. Tổng nợ tuyệt đối cần được xem cùng quy mô và đặc thù ngành. Chỉ tiêu thiếu hiển thị chưa có dữ liệu; tăng trưởng dùng hai năm liên tiếp và mẫu số dương. Chỉ tiêu kỹ thuật có thể là dữ liệu lịch sử, không phải tín hiệu hiện hành.