Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Hoạt động cốt lõi: Ống nhựa. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Đầu tư xây dựng/phục hồi BĐS, PVC thuận lợi, duy trì pricing.
Rủi ro: PVC tăng giá, cạnh tranh NTP/đối thủ, xây dựng yếu.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.99x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 15,010 đ/cp lệch 35% so với Chuẩn hóa EPS 11,144 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1135.2435135465998 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 1264.4830460823 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 11144.5 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 25.835655630644162 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 34.101841465453454 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
Tồn kho FY2025 -65.3 TY VND, -2.0% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 5.271 | 1.290 | 1.026 | 12.539 | 913 | 34,4% |
| 2027E | 5.385 | 1.318 | 1.049 | 12.810 | 932 | 32,9% |
| 2028E | 5.509 | 1.348 | 1.073 | 13.105 | 951 | 31,6% |
Thương hiệu ống nhựa mạnh ở miền Nam, mạng lưới phân phối sâu và hiệu quả kinh doanh tốt khi PVC đầu vào thuận lợi.
Đầu tư xây dựng/phục hồi BĐS, PVC thuận lợi, duy trì pricing.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
PVC tăng giá, cạnh tranh NTP/đối thủ, xây dựng yếu.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
BMP_THIN_COMBINED.pdf p.41 | BMP_THIN_COMBINED.pdf(190)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của BMP.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,218.9 tỷ VND; FCF 1,093.0 tỷ VND; CFO/LNST 0.99x.
Chuẩn hóa EPS 11,144 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 34.1%; Chuẩn hóa biên EBITDA 25.8%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Tồn kho FY2025 -65.3 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của BMP dành cho tài khoản có quyền truy cập.