Tập đoàn Bảo Việt
Hoạt động cốt lõi: Tập đoàn bảo hiểm. Bảo hiểm/holding bảo hiểm: thu phí bảo hiểm, quản trị bồi thường/dự phòng và đầu tư float; chất lượng lợi nhuận phụ thuộc underwriting, reserve adequacy và lợi suất đầu tư.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Phục hồi life premium, non-life tăng hai chữ số, lợi suất đầu tư.
Rủi ro: Life sales phục hồi chậm, reserve/claims, lãi suất giảm.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
LNST FY2025 2,836.6 tỷ VND. ROE 11.6% so với Chuẩn hóa ROE 8.3%. Đối với bảo hiểm, chất lượng lợi nhuận phải đọc cùng biến động dự phòng kỹ thuật/claim reserve và thu nhập đầu tư.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EPS | 2509.1 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 5.915151696124132 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 8.307382730205736 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại có 5 bằng chứng về reserve/dự phòng (tổng tuyệt đối các dòng chọn khoảng 410,098.6 theo đơn vị gốc). Cần kiểm tra reserve adequacy, claims development và chất lượng danh mục đầu tư.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Trung bình.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 45.040 | 2.513 | 2.046 | 2.676 | N/A | 7,9% |
| 2027E | 46.425 | 2.590 | 2.109 | 2.759 | N/A | 7,9% |
| 2028E | 47.888 | 2.672 | 2.176 | 2.846 | N/A | 7,9% |
Hệ sinh thái bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ và đầu tư; thương hiệu quốc gia mạnh.
Phục hồi life premium, non-life tăng hai chữ số, lợi suất đầu tư.
6–24M2026 non-life tăng tốt hơn life; life tiếp tục tái cấu trúc kênh phân phối trong khi non-life hưởng lợi từ nhu cầu tài sản, xe và bảo hiểm bắt buộc.
Life sales phục hồi chậm, reserve/claims, lãi suất giảm.
Nhạy với lãi suất, tăng trưởng tài sản/bán xe, hoạt động đầu tư, tỷ lệ bồi thường, thiên tai và thay đổi quy định phân phối/sản phẩm.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
BVH_THIN_COMBINED.pdf p.35 | BVH_THIN_COMBINED.pdf(316)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của BVH.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO/FCF công nghiệp không phải chỉ tiêu trọng tâm cho bảo hiểm. Trọng tâm là cash generation từ underwriting, claims, reserve movement và thu nhập đầu tư.
Chuẩn hóa EPS 2,509 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 8.3%; Chuẩn hóa PBT_INSURANCE_REVENUE_MARGIN 5.9%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
kiểm tra reserve adequacy/reinsurance; đọc thuyết minh cam kết/bảo lãnh.
Với bảo hiểm, rà soát phải thu cần tập trung premium khoản phải thu/reinsurance khoản phải thu và khả năng thu hồi; bộ dữ liệu hiện tại chưa đủ ở mức thuyết minh aging để kết luận sâu.
Không áp dụng như một chỉ tiêu cốt lõi cho ngành này.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của BVH dành cho tài khoản có quyền truy cập.