Công ty CP - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương
Hoạt động cốt lõi: Cấp nước & môi trường. Sản xuất/phân phối điện-nước hoặc holding utility; cash flow dựa trên công suất, sản lượng huy động, giá hợp đồng và cấu trúc vốn dự án.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Tăng nhu cầu đô thị/KCN, điều chỉnh giá nước, M&A.
Rủi ro: chi đầu tư, đòn bẩy, giá nước điều tiết, thu hồi công nợ.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.17x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2994.875 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 20.18681469891353 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 15.98290576137918 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
Tồn kho FY2024 1,233.1 TY VND, 8.7% tổng tài sản. Tồn kho tăng bất thường theo engine; cần kiểm tra slow-moving, giá vốn và dự phòng giảm giá.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025E | 4.180 | 1.591 | 529 | 1.932 | 769 | 9,4% |
| 2026E | 4.400 | 1.675 | 557 | 2.034 | 811 | 9,6% |
| 2027E | 4.618 | 1.758 | 585 | 2.134 | 852 | 9,8% |
Đang tải giả định định giá…
Utility nước với vị thế kinh doanh địa phương, dòng tiền tương đối phòng thủ và chiến lược M&A/mở rộng vùng phục vụ.
Tăng nhu cầu đô thị/KCN, điều chỉnh giá nước, M&A.
12–36MNhu cầu điện 2026 cao nhưng hệ thống đối mặt rủi ro thủy văn, nguồn khí và tiến độ dự án; tài sản có chi phí biên thấp/hợp đồng tốt có lợi thế.
chi đầu tư, đòn bẩy, giá nước điều tiết, thu hồi công nợ.
Nhạy với tăng trưởng phụ tải, thủy văn, giá khí/than, cơ chế giá điện, tỷ giá nợ ngoại tệ và tiến độ lưới điện.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
BWE_THIN_COMBINED.pdf p.34 | BWE_THIN_COMBINED.pdf(202)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của BWE.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2024 745.0 tỷ VND; FCF 106.0 tỷ VND; CFO/LNST 1.17x.
Chuẩn hóa EPS 2,995 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 16.0%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 20.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2024; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá. Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
rà soát tồn kho/WIP và dự phòng; cập nhật FY mới nhất.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tồn kho tăng nhanh hơn doanh thu: 33.6% so với 12.3%. Cần kiểm tra cơ cấu hàng hóa/WIP/dự án, vòng quay và dự phòng giảm giá.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của BWE dành cho tài khoản có quyền truy cập.