Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Hoạt động cốt lõi: Hạ tầng giao thông & BĐS. Thi công/EPC/hạ tầng hoặc khai thác tài sản hạ tầng; giá trị đến từ backlog, năng lực thi công, vốn lưu động, quan hệ chủ đầu tư và khả năng kiểm soát chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Đầu tư công/PPP, thu phí, xử lý tài sản.
Rủi ro: đòn bẩy, refinancing, pháp lý dự án, cash-flow timing.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 501.8 tỷ VND trong khi LNST 124.1 tỷ VND; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 494.68658852550004 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 848.25 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 4.1909432851611115 | % | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| ROE | 1.0375680553921363 | % | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 3.409 | 277 | 143 | 977 | -86 | 1,2% |
| 2027E | 3.866 | 314 | 162 | 1.108 | -85 | 1,3% |
| 2028E | 4.317 | 350 | 181 | 1.237 | -80 | 1,5% |
Đang tải giả định định giá…
Sở hữu/đầu tư dự án BOT/BT và BĐS tại TP.HCM; tài sản hạ tầng tạo cash flow nhưng cấu trúc vốn phức tạp.
Đầu tư công/PPP, thu phí, xử lý tài sản.
12–36MĐầu tư công 2026-2030 được ưu tiên quy mô lớn, tạo nền cầu cho nhà thầu/vật liệu/hạ tầng nhưng cạnh tranh và áp lực vốn lưu động vẫn đáng kể.
đòn bẩy, refinancing, pháp lý dự án, cash-flow timing.
Nhạy với giải ngân đầu tư công, giá vật liệu, lãi suất, tiến độ thanh toán, pháp lý PPP và giải phóng mặt bằng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
CII_THIN_COMBINED.pdf(433)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của CII.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -501.8 tỷ VND; FCF -689.8 tỷ VND; CFO/LNST -4.05x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 848 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 1.0%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 4.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư; bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của CII dành cho tài khoản có quyền truy cập.