Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
Hoạt động cốt lõi: CNTT, điện toán đám mây, trung tâm dữ liệu & viễn thông. Công nghệ/viễn thông/hạ tầng số: doanh thu từ dịch vụ CNTT, chuyển đổi số, điện toán đám mây và trung tâm dữ liệu, băng thông rộng hoặc hạ tầng viễn thông.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Chuyển đổi số, nhu cầu AI và điện toán đám mây, DC utilization.
Rủi ro: chi đầu tư, cạnh tranh FPT/global điện toán đám mây, nhân lực.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 2.20x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 405.0496962036 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 724.2474807357 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 1608.1 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 10.169403403082413 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 12.347569475042913 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
Tồn kho FY2025 280.0 TY VND, 3.6% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 9.144 | 1.248 | 658 | 2.200 | -481 | 16,6% |
| 2027E | 10.091 | 1.377 | 726 | 2.428 | -525 | 15,9% |
| 2028E | 11.023 | 1.504 | 793 | 2.652 | -567 | 15,3% |
Đang tải giả định định giá…
Tập đoàn công nghệ tư nhân với mảng hạ tầng số/trung tâm dữ liệu và dịch vụ CNTT; hưởng lợi AI/điện toán đám mây.
Chuyển đổi số, nhu cầu AI và điện toán đám mây, DC utilization.
12–24MAI, điện toán đám mây, trung tâm dữ liệu và chuyển đổi số tiếp tục là chu kỳ tăng trưởng cấu trúc 2026-28; thách thức là nhân lực, chi đầu tư và cạnh tranh công nghệ.
chi đầu tư, cạnh tranh FPT/global điện toán đám mây, nhân lực.
Nhạy với chi tiêu CNTT toàn cầu, tỷ giá JPY/USD, nhu cầu AI/điện toán đám mây, chính sách dữ liệu số và chi đầu tư viễn thông.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
CMG_THIN_COMBINED.pdf p.75 | CMG_THIN_COMBINED.pdf(209) | Báo cáo thường niên CMC 2019 / BCTC hợp nhất FY2019(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của CMG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 941.3 tỷ VND; FCF 165.6 tỷ VND; CFO/LNST 2.20x.
Chuẩn hóa EPS 1,608 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 12.3%; Chuẩn hóa biên EBITDA 10.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Tồn kho FY2025 280.0 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của CMG dành cho tài khoản có quyền truy cập.