Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
Hoạt động cốt lõi: Hạ tầng viễn thông/towerco & xây lắp. Công nghệ/viễn thông/hạ tầng số: doanh thu từ dịch vụ CNTT, chuyển đổi số, điện toán đám mây và trung tâm dữ liệu, băng thông rộng hoặc hạ tầng viễn thông.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
5G, dùng chung hạ tầng, tăng tenancy.
Rủi ro: chi đầu tư, giá thuê/tenancy, mức độ tập trung Viettel.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 2.43x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 5,243 đ/cp lệch 22% so với Chuẩn hóa EPS 4,282 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 611.1163039548751 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | 894.225480648375 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EPS | 4281.875 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 8.20557018480804 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 29.522219318298863 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,836.8 TY VND, tương đương 22.4% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 425.0 TY VND, 5.2% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,836.8 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 16.018 | 1.950 | 1.265 | 11.059 | -471 | 53% |
| 2027E | 18.145 | 2.209 | 1.433 | 12.527 | -519 | 47,3% |
| 2028E | 20.256 | 2.466 | 1.600 | 13.985 | -564 | 43,6% |
Hạ tầng thuê bao/towerco với khách hàng anchor Viettel, thêm xây lắp và vận hành mạng.
5G, dùng chung hạ tầng, tăng tenancy.
12–24MAI, điện toán đám mây, trung tâm dữ liệu và chuyển đổi số tiếp tục là chu kỳ tăng trưởng cấu trúc 2026-28; thách thức là nhân lực, chi đầu tư và cạnh tranh công nghệ.
chi đầu tư, giá thuê/tenancy, mức độ tập trung Viettel.
Nhạy với chi tiêu CNTT toàn cầu, tỷ giá JPY/USD, nhu cầu AI/điện toán đám mây, chính sách dữ liệu số và chi đầu tư viễn thông.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
CTR_THIN_COMBINED.pdf p.40 | CTR_THIN_COMBINED.pdf(177)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của CTR.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,455.4 tỷ VND; FCF 1,085.8 tỷ VND; CFO/LNST 2.43x.
Chuẩn hóa EPS 4,282 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 29.5%; Chuẩn hóa biên EBITDA 8.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Tồn kho FY2025 425.0 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của CTR dành cho tài khoản có quyền truy cập.