Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Hoạt động cốt lõi: Chăn nuôi, thức ăn, giống. Nông nghiệp/chăn nuôi tích hợp: feed-farm-food hoặc cây trồng/chế biến; giá trị phụ thuộc kiểm soát chuỗi, năng suất sinh học và quy mô đàn/vùng nguyên liệu.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Giá heo, vaccine thương mại hóa, feed chênh lệch giá đầu ra và đầu vào.
Rủi ro: Dịch bệnh, giá heo, ngô/đậu tương, chi đầu tư.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.86x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 3,915 đ/cp lệch 45% so với Chuẩn hóa EPS 2,692 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 548.353814323125 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2692 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 3.9626516663772993 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 15.840125801673423 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
Tồn kho FY2025 6,358.1 TY VND, 39.8% tổng tài sản. Phải thu tăng bất thường theo engine; chất lượng tài sản cần được hạ mức cho đến khi kiểm tra aging/khách hàng lớn.
Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu: 36.5% so với 10.0%. Cần kiểm tra aging, bên đối tác lớn, khoản phải thu khác/ứng trước và dự phòng phải thu khó đòi.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 16.771 | 1.585 | 673 | 1.747 | 193 | 8,1% |
| 2027E | 18.426 | 1.741 | 739 | 1.920 | 254 | 8,4% |
| 2028E | 20.038 | 1.894 | 804 | 2.088 | 322 | 8,7% |
Đang tải giả định định giá…
Tích hợp feed-breeding-farm-food, quy mô lớn miền Bắc và có optionality vaccine thú y.
Giá heo, vaccine thương mại hóa, feed chênh lệch giá đầu ra và đầu vào.
6–24M2026 thuận lợi khi doanh nghiệp tích hợp mở rộng quy mô, nhưng giá heo/nông sản và dịch bệnh tạo biến động lớn theo quý.
Dịch bệnh, giá heo, ngô/đậu tương, chi đầu tư.
Nhạy với giá heo/ngô/đậu tương, dịch bệnh, thời tiết, nhập khẩu nguyên liệu, sức mua thực phẩm và chính sách an toàn sinh học.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DBC_THIN_COMBINED.pdf p.9 | DBC_THIN_COMBINED.pdf(175) | DBC_2021_BCTN_contains_Audited_FS.pdf(2)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DBC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,292.4 tỷ VND; FCF 409.4 tỷ VND; CFO/LNST 0.86x.
Chuẩn hóa EPS 2,692 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 15.8%; Chuẩn hóa biên EBIT 4.0%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
rà soát aging/mức độ tập trung phải thu.
Tồn kho FY2025 6,358.1 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DBC dành cho tài khoản có quyền truy cập.