Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
Hoạt động cốt lõi: Phân bón ure/NPK. Sản xuất phân bón/hóa chất cơ bản; hiệu quả kinh doanh dựa trên chênh lệch giá đầu ra và đầu vào giá bán - feedstock, công suất, hiệu suất nhà máy và chu kỳ hàng hóa.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Giá ure, VAT/chính sách, nhu cầu nông nghiệp.
Rủi ro: Giá khí, ure giảm, downtime, xuất khẩu.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
Dữ liệu CFO/LNST chưa đủ để kết luận mạnh về cash conversion; đánh giá earnings quality phải dựa thêm cho vay ký quỹ và Chuẩn hóa. EPS báo cáo 0 đ/cp lệch 100% so với Chuẩn hóa EPS 5,387 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 3273.8246141805 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EBITDA | 4665.7447849865 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EPS | 5387 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 35.73311357870861 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| ROE | 37.123524183594114 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 18.198 | 5.804 | 1.304 | 0 | 4.763 | 12,1% |
| 2027E | 19.155 | 6.110 | 1.372 | 0 | 5.028 | 12,5% |
| 2028E | 20.086 | 6.407 | 1.439 | 0 | 5.287 | 12,8% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà máy ure khí quy mô lớn, chi phí cạnh tranh và mở rộng sang NPK/sản phẩm giá trị gia tăng.
Giá ure, VAT/chính sách, nhu cầu nông nghiệp.
12–24M2026 giá phân bón dự kiến ít biến động hơn 2021-24; doanh nghiệp chi phí thấp/tự chủ nguồn khí hoặc sản phẩm hóa chất ngách có lợi thế.
Giá khí, ure giảm, downtime, xuất khẩu.
Nhạy với giá khí, lưu huỳnh/phosphate, giá nông sản, chính sách xuất nhập khẩu Trung Quốc, tỷ giá và mùa vụ.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DCM_THIN_COMBINED.pdf(105) | DCM_BCTC_HOPNHAT_KIEMTOAN_2023.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DCM.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 5,731.6 tỷ VND.
Chuẩn hóa EPS 5,387 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 37.1%; Chuẩn hóa biên EBITDA 35.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DCM dành cho tài khoản có quyền truy cập.