Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Hoạt động cốt lõi: Hóa chất phospho. Sản xuất phân bón/hóa chất cơ bản; hiệu quả kinh doanh dựa trên chênh lệch giá đầu ra và đầu vào giá bán - feedstock, công suất, hiệu suất nhà máy và chu kỳ hàng hóa.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Chu kỳ phospho, dự án mới, nhu cầu bán dẫn/điện tử.
Rủi ro: Giá hàng hóa, chi đầu tư dự án, điện/quặng, Trung Quốc.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.62x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 3699.9316839283 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 4033.293575041 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 7932.4 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 38.07144403647528 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 31.77436261677403 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
SHORT_TERM_TRADE_RECEIVABLES FY2025 651.1 TY VND, tương đương 3.3% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 1,681.5 TY VND, 8.6% tổng tài sản.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 11.188 | 3.765 | 2.923 | 6.861 | 3.042 | 18,7% |
| 2027E | 11.175 | 3.761 | 2.920 | 6.854 | 3.026 | 18% |
| 2028E | 11.224 | 3.777 | 2.933 | 6.884 | 3.027 | 17,4% |
Nhà sản xuất yellow phosphorus/phosphate tích hợp với lợi thế quặng và chi phí điện; sản phẩm ngách xuất khẩu.
Chu kỳ phospho, dự án mới, nhu cầu bán dẫn/điện tử.
12–24M2026 giá phân bón dự kiến ít biến động hơn 2021-24; doanh nghiệp chi phí thấp/tự chủ nguồn khí hoặc sản phẩm hóa chất ngách có lợi thế.
Giá hàng hóa, chi đầu tư dự án, điện/quặng, Trung Quốc.
Nhạy với giá khí, lưu huỳnh/phosphate, giá nông sản, chính sách xuất nhập khẩu Trung Quốc, tỷ giá và mùa vụ.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DGC_THIN_COMBINED.pdf p.49 | DGC_THIN_COMBINED.pdf(261)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DGC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,848.9 tỷ VND; CFO/LNST 0.62x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 7,932 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 31.8%; Chuẩn hóa biên EBITDA 38.1%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư; bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
SHORT_TERM_TRADE_RECEIVABLES FY2025 651.1 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho FY2025 1,681.5 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DGC dành cho tài khoản có quyền truy cập.