Công ty Cổ phần Thế Giới Số
Hoạt động cốt lõi: Phân phối ICT & consumer goods. Bán lẻ/consumer platform: khai thác mạng lưới điểm bán/phân phối, thương hiệu và vòng quay hàng hóa; kinh tế phụ thuộc same-store sales, biên lợi nhuận gộp và hiệu suất chuỗi.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Chu kỳ thay máy, AI devices, mở danh mục.
Rủi ro: Tồn kho, mức độ tập trung brand, tỷ giá, demand ICT.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 42.4 tỷ VND trong khi LNST 547.3 tỷ VND; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 626.27505297825 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2419.875 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 2.6898315170144333 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 17.53772492175856 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 27.987 | 1.268 | 984 | 4.417 | 833 | 31,1% |
| 2027E | 29.366 | 1.331 | 1.032 | 4.635 | 878 | 29,8% |
| 2028E | 30.765 | 1.394 | 1.081 | 4.856 | 923 | 28,7% |
Mô hình asset-light market expansion services, phân phối nhiều thương hiệu ICT/điện tử và hàng tiêu dùng.
Chu kỳ thay máy, AI devices, mở danh mục.
6–24MBán lẻ 2026 tiếp tục tăng nhờ tiêu dùng và mở rộng modern trade; phân hóa lớn giữa chuỗi có hiệu quả kinh doanh cửa hàng tốt và chuỗi còn trong giai đoạn tối ưu.
Tồn kho, mức độ tập trung brand, tỷ giá, demand ICT.
Nhạy với thu nhập khả dụng, niềm tin tiêu dùng, lạm phát, lãi suất tiêu dùng, tỷ giá hàng nhập khẩu và cạnh tranh online/offline.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DGW_THIN_COMBINED.pdf(263)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DGW.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -42.4 tỷ VND; FCF -42.6 tỷ VND; CFO/LNST -0.08x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 2,420 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.5%; Chuẩn hóa biên EBIT 2.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 3 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DGW dành cho tài khoản có quyền truy cập.