Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
Hoạt động cốt lõi: BĐS đô thị. Phát triển bất động sản: tạo quỹ đất, hoàn thiện pháp lý, xây dựng, bán/bàn giao dự án; dòng tiền và lợi nhuận mang tính dự án, phụ thuộc pháp lý và tốc độ hấp thụ.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Pháp lý, hạ tầng, mở bán/bàn giao.
Rủi ro: Chậm pháp lý, vốn, dilution, cash conversion.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 3.35x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 988 đ/cp lệch 95% so với Chuẩn hóa EPS 507 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 506.8 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 13.794510899357443 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 3.419425867133907 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 5.661 | 1.826 | 1.065 | 1.736 | 279 | 10,1% |
| 2027E | 6.653 | 2.146 | 1.252 | 2.040 | 385 | 10,8% |
| 2028E | 7.655 | 2.469 | 1.440 | 2.347 | 513 | 11,3% |
Land bank lớn với các dự án đô thị quy mô lớn; giá trị phụ thuộc pháp lý và tốc độ triển khai.
Pháp lý, hạ tầng, mở bán/bàn giao.
12–36MChu kỳ phục hồi không đồng đều; dự án pháp lý rõ, hạ tầng tốt và bảng cân đối khỏe hưởng lợi trước, trong khi doanh nghiệp đòn bẩy cao vẫn chịu áp lực tái cấu trúc.
Chậm pháp lý, vốn, dilution, cash conversion.
Nhạy với lãi suất, tín dụng BĐS, trái phiếu, pháp lý đất đai/xây dựng, hạ tầng giao thông, thu nhập hộ gia đình và tâm lý người mua.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DIG_THIN_COMBINED.pdf(163) | DIG_BCTC_HOPNHAT_KIEMTOAN_2021.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DIG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 2,167.8 tỷ VND; FCF 1,577.4 tỷ VND; CFO/LNST 3.35x.
Chuẩn hóa EPS 507 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 3.4%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 13.8%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DIG dành cho tài khoản có quyền truy cập.