Tổng Công ty Phân bón và Hoá chất Dầu khí - CTCP
Hoạt động cốt lõi: Phân bón ure/NPK. Sản xuất phân bón/hóa chất cơ bản; hiệu quả kinh doanh dựa trên chênh lệch giá đầu ra và đầu vào giá bán - feedstock, công suất, hiệu suất nhà máy và chu kỳ hàng hóa.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Giá ure, VAT/chính sách, feed gas.
Rủi ro: Giá khí, downtime, giá ure giảm.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.76x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 0 đ/cp lệch 100% so với Chuẩn hóa EPS 1,054 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 2532.5231905405 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | 2998.710201462 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EPS | 1053.5 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 21.036294948191916 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 20.23833154830065 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 14.045 | 2.863 | 1.983 | 0 | 2.198 | 17,4% |
| 2027E | 14.348 | 2.925 | 2.025 | 0 | 2.241 | 17,2% |
| 2028E | 14.680 | 2.993 | 2.072 | 0 | 2.289 | 17% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà sản xuất ure khí quy mô lớn miền Nam, thương hiệu Phú Mỹ mạnh và hệ thống phân phối rộng.
Giá ure, VAT/chính sách, feed gas.
12–24M2026 giá phân bón dự kiến ít biến động hơn 2021-24; doanh nghiệp chi phí thấp/tự chủ nguồn khí hoặc sản phẩm hóa chất ngách có lợi thế.
Giá khí, downtime, giá ure giảm.
Nhạy với giá khí, lưu huỳnh/phosphate, giá nông sản, chính sách xuất nhập khẩu Trung Quốc, tỷ giá và mùa vụ.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
DPM_THIN_COMBINED.pdf(143) | DPM_BCTC_HOPNHAT_KIEMTOAN_2025.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của DPM.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 947.8 tỷ VND; FCF 862.4 tỷ VND; CFO/LNST 1.76x.
Chuẩn hóa EPS 1,054 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 20.2%; Chuẩn hóa biên EBITDA 21.0%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2025; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá.
cập nhật FY mới nhất.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của DPM dành cho tài khoản có quyền truy cập.