Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Hoạt động cốt lõi: Bán lẻ ICT & dược phẩm. Bán lẻ/consumer platform: khai thác mạng lưới điểm bán/phân phối, thương hiệu và vòng quay hàng hóa; kinh tế phụ thuộc same-store sales, biên lợi nhuận gộp và hiệu suất chuỗi.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Same-store sales Long Châu, scale healthcare, ICT recovery.
Rủi ro: Mở rộng quá nhanh, cho vay ký quỹ healthcare, working capital, cạnh tranh.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
Dữ liệu CFO/LNST chưa đủ để kết luận mạnh về cash conversion; đánh giá earnings quality phải dựa thêm cho vay ký quỹ và Chuẩn hóa. EPS báo cáo 4,653 đ/cp lệch 83% so với Chuẩn hóa EPS 2,549 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 519.5310120808 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2549.3333333333335 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 1.4652924506919662 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 17.628625915561045 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 233.1 TY VND, tương đương 1.0% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 233.1 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 59.682 | 2.270 | 1.293 | 6.113 | 666 | 22,9% |
| 2027E | 68.580 | 2.609 | 1.486 | 7.025 | 836 | 22,2% |
| 2028E | 77.485 | 2.948 | 1.679 | 7.937 | 1.027 | 21,6% |
Long Châu là growth engine với độ phủ nhanh; FPT Shop đang tối ưu lại hiệu quả kinh doanh.
Same-store sales Long Châu, scale healthcare, ICT recovery.
6–24MBán lẻ 2026 tiếp tục tăng nhờ tiêu dùng và mở rộng modern trade; phân hóa lớn giữa chuỗi có hiệu quả kinh doanh cửa hàng tốt và chuỗi còn trong giai đoạn tối ưu.
Mở rộng quá nhanh, cho vay ký quỹ healthcare, working capital, cạnh tranh.
Nhạy với thu nhập khả dụng, niềm tin tiêu dùng, lạm phát, lãi suất tiêu dùng, tỷ giá hàng nhập khẩu và cạnh tranh online/offline.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
FRT_THIN_COMBINED.pdf p.39 | FRT_THIN_COMBINED.pdf(231)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của FRT.
Mở phân tích kỹ thuậtDữ liệu CFO/FCF chưa đầy đủ để chấm mạnh.
Chuẩn hóa EPS 2,549 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.6%; Chuẩn hóa biên EBIT 1.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của FRT dành cho tài khoản có quyền truy cập.