Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
Hoạt động cốt lõi: Khí trung nguồn/LNG. Dầu khí trung-hạ nguồn/dịch vụ: khai thác hạ tầng khí, lọc dầu, drilling/EPCI hoặc vận tải dầu khí; lợi nhuận phụ thuộc utilization, chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và tiến độ dự án.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Tăng LNG, nhu cầu điện khí, dự án khí mới.
Rủi ro: Suy giảm mỏ cũ, LNG giá cao, chậm dự án/cơ chế giá.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.85x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 13887.764153052001 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EBITDA | 16765.079670408 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EPS | 4570.5 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 17.477115429205163 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| ROE | 17.234135435485555 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
Phải thu tăng bất thường theo engine; chất lượng tài sản cần được hạ mức cho đến khi kiểm tra aging/khách hàng lớn.
Tỷ trọng phải thu/tài sản tăng 6.2% lên 20.5%. Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu: 33.5% so với 15.1%. Cần kiểm tra aging, bên đối tác lớn, khoản phải thu khác/ứng trước và dự phòng phải thu khó đòi.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 115.435 | 20.175 | 13.046 | 5.364 | 7.786 | 20,5% |
| 2027E | 121.512 | 21.237 | 13.732 | 5.646 | 8.237 | 20,2% |
| 2028E | 127.531 | 22.289 | 14.413 | 5.926 | 8.690 | 20% |
Hạ tầng thu gom-vận chuyển-phân phối khí chiến lược, vị thế độc quyền tự nhiên và khách hàng điện/đạm lớn.
Tăng LNG, nhu cầu điện khí, dự án khí mới.
12–36M2026 chịu biến động địa chính trị và giá dầu, song đầu tư khí/LNG và các dự án thượng nguồn lớn tạo backlog trung hạn cho dịch vụ.
Suy giảm mỏ cũ, LNG giá cao, chậm dự án/cơ chế giá.
Nhạy với Brent, crack chênh lệch giá đầu ra và đầu vào, day-rate, nguồn khí nội địa, LNG, tỷ giá, địa chính trị và tiến độ phê duyệt dự án.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
GAS_THIN_COMBINED.pdf(124) | GAS_21CN_BCTC_HNKT.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của GAS.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 9,035.2 tỷ VND; FCF 7,109.8 tỷ VND; CFO/LNST 0.85x.
Chuẩn hóa EPS 4,570 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.2%; Chuẩn hóa biên EBITDA 17.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2025; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá.
rà soát aging/mức độ tập trung phải thu; cập nhật FY mới nhất.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của GAS dành cho tài khoản có quyền truy cập.