Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX
Hoạt động cốt lõi: Holding công nghiệp-hạ tầng-BĐS. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Value realization từ GEE/VGC, hạ tầng và BĐS.
Rủi ro: Complex holding, đòn bẩy, one-off gains, capital allocation.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
Dữ liệu CFO/LNST chưa đủ để kết luận mạnh về cash conversion; đánh giá earnings quality phải dựa thêm cho vay ký quỹ và Chuẩn hóa.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 2132.254498487 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1302.5 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | Chưa có dữ liệu | % | Chưa có dữ liệu | NONE |
| ROE | Chưa có dữ liệu | % | Chưa có dữ liệu | NONE |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 31.008 | 4.767 | 3.101 | 1.513 | 959 | 9,8% |
| 2027E | 35.431 | 5.447 | 3.543 | 1.729 | 1.221 | 10,3% |
| 2028E | 39.811 | 6.120 | 3.981 | 1.943 | 1.517 | 10,5% |
Holding với trụ cột thiết bị điện, KCN/Viglacera, hạ tầng và đầu tư; tạo giá trị qua capital allocation.
Value realization từ GEE/VGC, hạ tầng và BĐS.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
Complex holding, đòn bẩy, one-off gains, capital allocation.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
GEX_THIN_COMBINED.pdf(198) | GEX_21CN_BCTC_HNKT.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của GEX.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 2,509.2 tỷ VND.
Chuẩn hóa EPS 1,302 đ/cp. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 3 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của GEX dành cho tài khoản có quyền truy cập.