Công ty Cổ phần Gemadept
Hoạt động cốt lõi: Cảng & logistics. Khai thác cảng, vận tải container/logistics; moat đến từ vị trí cảng, kết nối hinterland, công suất bến và quan hệ hãng tàu.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Container sản lượng xử lý, Gemalink 2, tăng công suất.
Rủi ro: Thương mại toàn cầu, chi đầu tư, cạnh tranh cảng, cước.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.05x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 4,276 đ/cp lệch 26% so với Chuẩn hóa EPS 5,742 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 2797.806957075 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EBITDA | 3198.787993071 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EPS | 5741.5 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 75.6818086224483 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| ROE | 19.210465627859854 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 6.465 | 4.059 | 2.207 | 4.905 | 1.544 | 15% |
| 2027E | 7.365 | 4.624 | 2.514 | 5.588 | 1.765 | 15,3% |
| 2028E | 8.262 | 5.187 | 2.820 | 6.268 | 1.987 | 15,4% |
Mạng cảng Bắc-Nam, Gemalink nước sâu và logistics tích hợp; vị trí chiến lược tạo moat cao.
Container sản lượng xử lý, Gemalink 2, tăng công suất.
6–24M2026 logistics hưởng lợi từ thương mại và hạ tầng, nhưng cước vận tải/tàu có tính chu kỳ cao; cảng nước sâu và vị trí chiến lược có sức mạnh định giá tốt hơn.
Thương mại toàn cầu, chi đầu tư, cạnh tranh cảng, cước.
Nhạy với xuất nhập khẩu, FDI, cước container, xung đột địa chính trị, tỷ giá và tiến độ hạ tầng cảng/đường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
GMD_THIN_COMBINED.pdf(128) | 0005107925523150437ctcp-gemadept31032023-222536.pdf(2)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của GMD.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,526.8 tỷ VND; FCF 46.9 tỷ VND; CFO/LNST 1.05x.
Chuẩn hóa EPS 5,742 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 19.2%; Chuẩn hóa biên EBITDA 75.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2025; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
cập nhật FY mới nhất.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của GMD dành cho tài khoản có quyền truy cập.