Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
Hoạt động cốt lõi: Cao su & chuyển đổi đất KCN. Trồng/khai thác cao su và chuyển đổi quỹ đất sang KCN/đô thị; giá trị kép từ dòng tiền cao su và optionality đất.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Giá cao su cao, đền bù/chuyển đổi đất, KCN.
Rủi ro: Chậm pháp lý, giá cao su đảo chiều, timing income.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.31x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 1,250 đ/cp lệch 44% so với Chuẩn hóa EPS 868 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 4744.8832915432995 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 868.5 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 18.11186602774852 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 7.240346665627063 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 30.969 | 5.882 | 4.292 | 894 | 3.415 | 6,7% |
| 2027E | 32.843 | 6.238 | 4.552 | 948 | 3.654 | 6,7% |
| 2028E | 34.682 | 6.588 | 4.807 | 1.002 | 3.893 | 6,7% |
Quỹ đất cao su cực lớn tạo moat và optionality chuyển đổi KCN; thêm earnings cao su.
Giá cao su cao, đền bù/chuyển đổi đất, KCN.
12–36M2026 giá cao su cao và tiến độ chuyển đổi đất là hai động lực chính; tính bền vững phụ thuộc pháp lý chuyển đổi và diện tích bàn giao.
Chậm pháp lý, giá cao su đảo chiều, timing income.
Nhạy với giá cao su/giá dầu, thời tiết, nhu cầu lốp xe, FDI, pháp lý đất và hạ tầng khu vực.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
GVR_THIN_COMBINED.pdf(286) | GVR_21CN_BCTC_HNKT.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của GVR.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 6,954.3 tỷ VND; FCF 5,796.4 tỷ VND; CFO/LNST 1.31x.
Chuẩn hóa EPS 868 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 7.2%; Chuẩn hóa biên EBIT 18.1%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của GVR dành cho tài khoản có quyền truy cập.