Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
Hoạt động cốt lõi: Nông nghiệp trái cây & chăn nuôi. Nông nghiệp/chăn nuôi tích hợp: feed-farm-food hoặc cây trồng/chế biến; giá trị phụ thuộc kiểm soát chuỗi, năng suất sinh học và quy mô đàn/vùng nguyên liệu.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Giá trái cây, xuất khẩu Trung Quốc, deleveraging.
Rủi ro: Thời tiết, dịch bệnh, giá nông sản, governance/đòn bẩy.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.44x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu. EPS báo cáo 0 đ/cp lệch 100% so với Chuẩn hóa EPS 1,222 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1222.2 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 28.562035022926697 | % | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| ROE | 17.627909332888173 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 1,278.9 TY VND, tương đương 0.0% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 769.3 TY VND, 0.0% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 1,278.9 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 8.369.143.742 | 3.821.026.879 | 2.390.397.767 | 2 | 1.708.356.141 | 15,9% |
| 2027E | 9.309.802.720 | 4.250.495.335 | 2.659.069.113 | 2 | 1.925.398.786 | 15,9% |
| 2028E | 10.229.033.564 | 4.670.180.534 | 2.921.620.149 |
Tập trung banana/durian và chăn nuôi; land/agri know-how là nền tảng nhưng lịch sử đòn bẩy tạo discount.
Giá trái cây, xuất khẩu Trung Quốc, deleveraging.
6–24M2026 thuận lợi khi doanh nghiệp tích hợp mở rộng quy mô, nhưng giá heo/nông sản và dịch bệnh tạo biến động lớn theo quý.
Thời tiết, dịch bệnh, giá nông sản, governance/đòn bẩy.
Nhạy với giá heo/ngô/đậu tương, dịch bệnh, thời tiết, nhập khẩu nguyên liệu, sức mua thực phẩm và chính sách an toàn sinh học.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HAG_THIN_COMBINED.pdf p.68 | HAG_THIN_COMBINED.pdf(162) | HAG_2021_BCTC_HopNhat_KiemToan.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HAG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 940,458,059.0 tỷ VND; FCF -633.1 tỷ VND; CFO/LNST 0.44x.
Chuẩn hóa EPS 1,222 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.6%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 28.6%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Tồn kho FY2025 769.3 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
| 3 |
| 2.143.693.973 |
| 15,9% |
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HAG dành cho tài khoản có quyền truy cập.