Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Hoạt động cốt lõi: Vận tải container & cảng. Khai thác cảng, vận tải container/logistics; moat đến từ vị trí cảng, kết nối hinterland, công suất bến và quan hệ hãng tàu.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Cước tàu, trade rerouting, fleet utilization.
Rủi ro: Chu kỳ cước, giá tàu, debt/chi đầu tư, geopolitical.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.50x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 0 đ/cp lệch 100% so với Chuẩn hóa EPS 6,247 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 6246.6 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 21.707521983119754 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 23.115959363351458 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 403.0 TY VND, tương đương 4.6% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 155.2 TY VND, 1.8% tổng tài sản. Tồn kho tăng bất thường theo engine; cần kiểm tra slow-moving, giá vốn và dự phòng giảm giá.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 5.889 | 2.377 | 1.278 | 0 | 218 | 21,9% |
| 2027E | 6.709 | 2.708 | 1.456 | 0 | 254 | 21,7% |
| 2028E | 7.525 | 3.038 | 1.634 | 0 | 291 | 21,6% |
Đang tải giả định định giá…
Đội tàu container nội Á và cảng Hải An tạo mô hình tích hợp; hưởng lợi khi cước/charter tăng.
Cước tàu, trade rerouting, fleet utilization.
6–24M2026 logistics hưởng lợi từ thương mại và hạ tầng, nhưng cước vận tải/tàu có tính chu kỳ cao; cảng nước sâu và vị trí chiến lược có sức mạnh định giá tốt hơn.
Chu kỳ cước, giá tàu, debt/chi đầu tư, geopolitical.
Nhạy với xuất nhập khẩu, FDI, cước container, xung đột địa chính trị, tỷ giá và tiến độ hạ tầng cảng/đường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HAH_THIN_COMBINED.pdf p.33 | HAH_THIN_COMBINED.pdf(222)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HAH.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,807.4 tỷ VND; FCF 145.8 tỷ VND; CFO/LNST 1.50x.
Chuẩn hóa EPS 6,247 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 23.1%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 21.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
rà soát tồn kho/WIP và dự phòng.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 403.0 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho tăng 76.9%, vượt doanh thu 27.5% rất lớn. Cần kiểm tra cơ cấu hàng hóa/WIP/dự án, vòng quay và dự phòng giảm giá.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HAH dành cho tài khoản có quyền truy cập.