Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Hoạt động cốt lõi: Điện tái tạo/thủy điện & BĐS. Sản xuất/phân phối điện-nước hoặc holding utility; cash flow dựa trên công suất, sản lượng huy động, giá hợp đồng và cấu trúc vốn dự án.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Thủy văn, cơ chế điện, bàn giao BĐS.
Rủi ro: Hydrology, tariff/regulation, project legal, đòn bẩy.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
Dữ liệu CFO/LNST chưa đủ để kết luận mạnh về cash conversion; đánh giá earnings quality phải dựa thêm cho vay ký quỹ và Chuẩn hóa.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1054.5200915806668 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | 1541.2376465683333 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EPS | 2408.5 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 51.16884859611042 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 10.830285120941742 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 2.971 | 1.520 | 506 | 1.225 | 1.136 | 5,9% |
| 2027E | 3.101 | 1.587 | 528 | 1.278 | 1.187 | 6% |
| 2028E | 3.233 | 1.654 | 550 | 1.333 | 1.239 | 6,1% |
Đang tải giả định định giá…
Danh mục thủy điện/điện mặt trời-gió tạo cash flow, cộng quỹ đất BĐS Hà Nội.
Thủy văn, cơ chế điện, bàn giao BĐS.
12–36MNhu cầu điện 2026 cao nhưng hệ thống đối mặt rủi ro thủy văn, nguồn khí và tiến độ dự án; tài sản có chi phí biên thấp/hợp đồng tốt có lợi thế.
Hydrology, tariff/regulation, project legal, đòn bẩy.
Nhạy với tăng trưởng phụ tải, thủy văn, giá khí/than, cơ chế giá điện, tỷ giá nợ ngoại tệ và tiến độ lưới điện.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HDG_THIN_COMBINED.pdf(380) | HDG_2022_BCTN_contains_Audited_Consolidated_FS.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HDG.
Mở phân tích kỹ thuậtDữ liệu CFO/FCF chưa đầy đủ để chấm mạnh.
Chuẩn hóa EPS 2,408 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 10.8%; Chuẩn hóa biên EBITDA 51.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HDG dành cho tài khoản có quyền truy cập.