Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả
Hoạt động cốt lõi: BOT giao thông & xây lắp. Thi công/EPC/hạ tầng hoặc khai thác tài sản hạ tầng; giá trị đến từ backlog, năng lực thi công, vốn lưu động, quan hệ chủ đầu tư và khả năng kiểm soát chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Đầu tư công, tăng lưu lượng/thu phí, backlog.
Rủi ro: Thu phí/pháp lý BOT, nợ, chậm thanh toán.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 3.15x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 1,242 đ/cp lệch 20% so với Chuẩn hóa EPS 1,032 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 456.01725911319994 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1031.5 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 17.13654807241434 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 6.1334225101582955 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 4.486 | 1.228 | 301 | 643 | 774 | 4,3% |
| 2027E | 5.195 | 1.422 | 348 | 744 | 916 | 4,7% |
| 2028E | 5.905 | 1.617 | 396 | 846 | 1.066 | 5,1% |
Đang tải giả định định giá…
Sở hữu/khai thác hầm đường bộ/BOT và thi công hạ tầng, hưởng lợi đầu tư công.
Đầu tư công, tăng lưu lượng/thu phí, backlog.
12–36MĐầu tư công 2026-2030 được ưu tiên quy mô lớn, tạo nền cầu cho nhà thầu/vật liệu/hạ tầng nhưng cạnh tranh và áp lực vốn lưu động vẫn đáng kể.
Thu phí/pháp lý BOT, nợ, chậm thanh toán.
Nhạy với giải ngân đầu tư công, giá vật liệu, lãi suất, tiến độ thanh toán, pháp lý PPP và giải phóng mặt bằng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HHV_THIN_COMBINED.pdf p.84 | HHV_THIN_COMBINED.pdf(161) | HHV_BCTC_HOPNHAT_KIEMTOAN_2021.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HHV.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,828.9 tỷ VND; FCF 1,754.2 tỷ VND; CFO/LNST 3.15x.
Chuẩn hóa EPS 1,032 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 6.1%; Chuẩn hóa biên EBIT 17.1%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu; đọc thuyết minh bên liên quan.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HHV dành cho tài khoản có quyền truy cập.