Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Hoạt động cốt lõi: Tôn mạ/ống thép. Sản xuất thép: mua/quản trị nguyên liệu, luyện/cán hoặc gia công tôn ống, bán trong nước và xuất khẩu; biên lợi nhuận phụ thuộc chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và vòng quay tồn kho.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Domestic construction, giá thép phục hồi.
Rủi ro: Export barriers, chênh lệch giá đầu ra và đầu vào HRC-tôn, tồn kho.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 5.01x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 1,137 đ/cp lệch 24% so với Chuẩn hóa EPS 1,487 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 916.0934089427001 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 1947.8228311589 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 1486.6 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 4.7133224731361905 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 8.71764539797352 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,603.4 TY VND, tương đương 8.5% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 8,203.7 TY VND, 43.3% tổng tài sản.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 35.459 | 2.838 | 1.825 | 2.823 | 843 | 15,8% |
| 2027E | 34.729 | 2.780 | 1.788 | 2.765 | 759 | 15% |
| 2028E | 34.324 | 2.747 | 1.767 | 2.733 | 685 | 14,4% |
Thương hiệu và mạng phân phối nội địa mạnh, đồng thời xuất khẩu lớn.
Domestic construction, giá thép phục hồi.
6–24M2026 nhu cầu nội địa và HRC phục hồi rõ, nhưng xuất khẩu chịu rào cản thương mại; lợi thế nghiêng về doanh nghiệp thị phần nội địa và chi phí thấp.
Export barriers, chênh lệch giá đầu ra và đầu vào HRC-tôn, tồn kho.
Nhạy với giá quặng/than cốc/HRC, bất động sản, đầu tư công, Trung Quốc, thuế chống bán phá giá/CBAM và tỷ giá.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HSG_THIN_COMBINED.pdf p.55 | HSG_THIN_COMBINED.pdf(204)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HSG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 3,685.2 tỷ VND; FCF 862.4 tỷ VND; CFO/LNST 5.01x.
Chuẩn hóa EPS 1,487 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 8.7%; Chuẩn hóa biên EBITDA 4.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,603.4 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho FY2025 8,203.7 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HSG dành cho tài khoản có quyền truy cập.