Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên
Hoạt động cốt lõi: Xi măng. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Đầu tư công, BĐS phục hồi.
Rủi ro: Dư cung xi măng, than/điện, xuất khẩu yếu.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 9.51x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 158 đ/cp lệch 30% so với Chuẩn hóa EPS 225 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 124.56535788833334 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | 685.5453397763333 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EPS | 225.16666666666666 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 9.776897806243039 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 1.8029161716346978 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2024 240.2 TY VND, tương đương 2.9% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES FY2024 240.2 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025E | 7.023 | 873 | 210 | 550 | 650 | 4,3% |
| 2026E | 7.175 | 892 | 215 | 562 | 662 | 4,3% |
| 2027E | 7.340 | 912 | 219 | 575 | 675 | 4,3% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà sản xuất xi măng lớn phía Nam, hưởng lợi hạ tầng và vị trí thị trường tiêu thụ lớn.
Đầu tư công, BĐS phục hồi.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
Dư cung xi măng, than/điện, xuất khẩu yếu.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
HT1_THIN_COMBINED.pdf p.1 | HT1_THIN_COMBINED.pdf(124) | HT1_2021_BCTN_contains_Audited_FS.pdf(2)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của HT1.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2024 572.0 tỷ VND; FCF 462.7 tỷ VND; CFO/LNST 9.51x.
Chuẩn hóa EPS 225 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 1.8%; Chuẩn hóa biên EBITDA 9.8%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2024; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá.
cập nhật FY mới nhất.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của HT1 dành cho tài khoản có quyền truy cập.