Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO
Hoạt động cốt lõi: Thực phẩm tiêu dùng. Sản xuất/kinh doanh hàng tiêu dùng thực phẩm-đồ uống dựa trên thương hiệu, mạng lưới phân phối và quy mô sản xuất; moat đến từ brand, route-to-market và procurement.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Consumer recovery, portfolio optimization.
Rủi ro: triển khai M&A, cạnh tranh, cho vay ký quỹ nguyên liệu.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.16x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu. EPS báo cáo 1,803 đ/cp lệch 39% so với Chuẩn hóa EPS 1,302 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 478.8794131315 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1301.7 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 4.293327880956802 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 4.878179822465369 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
Tồn kho FY2025 -228.2 TY VND, -1.6% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 9.236 | 496 | 380 | 1.165 | 295 | 4,9% |
| 2027E | 9.448 | 507 | 388 | 1.192 | 300 | 4,9% |
| 2028E | 9.694 | 520 | 398 | 1.223 | 305 | 4,9% |
Đang tải giả định định giá…
Sở hữu/đầu tư thương hiệu thực phẩm, dầu ăn và sản phẩm thiết yếu; route-to-market là tài sản chính.
Consumer recovery, portfolio optimization.
12–24MNhu cầu thiết yếu ổn định hơn chu kỳ, nhưng premiumization và sức mua quyết định tăng trưởng; biên chịu ảnh hưởng nguyên liệu và cạnh tranh.
triển khai M&A, cạnh tranh, cho vay ký quỹ nguyên liệu.
Nhạy với sức mua, giá nguyên liệu nông sản/sữa/đường, tỷ giá nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thay đổi hành vi tiêu dùng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
KDC_THIN_COMBINED.pdf p.67 | KDC_THIN_COMBINED.pdf(303)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của KDC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 86.2 tỷ VND; CFO/LNST 0.16x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 1,302 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 4.9%; Chuẩn hóa biên EBIT 4.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Tồn kho FY2025 -228.2 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của KDC dành cho tài khoản có quyền truy cập.