Công ty Cổ phần Kosy
Hoạt động cốt lõi: BĐS & năng lượng tái tạo. Sản xuất/phân phối điện-nước hoặc holding utility; cash flow dựa trên công suất, sản lượng huy động, giá hợp đồng và cấu trúc vốn dự án.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Tăng sản lượng điện, pháp lý/mở bán dự án.
Rủi ro: đòn bẩy, project triển khai, thanh khoản cổ phiếu, regulatory.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 22.1 tỷ VND trong khi LNST không đầy đủ; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 37.8660713438 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 102.8775 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 2.7463447617105436 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | Chưa có dữ liệu | % | Chưa có dữ liệu | NONE |
Tồn kho FY2025 2,582.6 TY VND, 53.1% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 1.611 | 355 | 128 | 1.232 | 100 | 5,4% |
| 2027E | 1.668 | 368 | 132 | 1.275 | 103 | 5,5% |
| 2028E | 1.727 | 381 | 137 | 1.321 | 107 | 5,6% |
Đang tải giả định định giá…
Holding phát triển BĐS địa phương và điện gió/thủy điện; quy mô nhỏ nhưng có optionality dự án.
Tăng sản lượng điện, pháp lý/mở bán dự án.
12–36MNhu cầu điện 2026 cao nhưng hệ thống đối mặt rủi ro thủy văn, nguồn khí và tiến độ dự án; tài sản có chi phí biên thấp/hợp đồng tốt có lợi thế.
đòn bẩy, project triển khai, thanh khoản cổ phiếu, regulatory.
Nhạy với tăng trưởng phụ tải, thủy văn, giá khí/than, cơ chế giá điện, tỷ giá nợ ngoại tệ và tiến độ lưới điện.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
KOS_THIN_COMBINED.pdf p.47 | KOS_THIN_COMBINED.pdf(212)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của KOS.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -22.1 tỷ VND. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 103 đ/cp; Chuẩn hóa biên EBIT 2.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư; bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Tồn kho FY2025 2,582.6 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của KOS dành cho tài khoản có quyền truy cập.