Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan
Hoạt động cốt lõi: FMCG thực phẩm-đồ uống. Sản xuất/kinh doanh hàng tiêu dùng thực phẩm-đồ uống dựa trên thương hiệu, mạng lưới phân phối và quy mô sản xuất; moat đến từ brand, route-to-market và procurement.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Sức mua, product mix, distribution efficiency.
Rủi ro: Competition, raw materials, channel transition.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.32x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu. EPS báo cáo 5,557 đ/cp lệch 30% so với Chuẩn hóa EPS 7,984 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 7637.4808799197 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 7984 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 25.66164873727753 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 35.123475307507064 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 31.691 | 6.168 | 5.164 | 4.242 | 4.903 | 26,9% |
| 2027E | 32.882 | 6.400 | 5.358 | 4.402 | 5.087 | 26,5% |
| 2028E | 34.132 | 6.643 | 5.561 | 4.569 | 5.279 | 26,1% |
Danh mục thương hiệu mạnh trong gia vị, thực phẩm tiện lợi, đồ uống; distribution sâu và ROIC cao.
Sức mua, product mix, distribution efficiency.
12–24MNhu cầu thiết yếu ổn định hơn chu kỳ, nhưng premiumization và sức mua quyết định tăng trưởng; biên chịu ảnh hưởng nguyên liệu và cạnh tranh.
Competition, raw materials, channel transition.
Nhạy với sức mua, giá nguyên liệu nông sản/sữa/đường, tỷ giá nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thay đổi hành vi tiêu dùng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
MCH_THIN_COMBINED.pdf(217)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của MCH.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 2,132.3 tỷ VND; CFO/LNST 0.32x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 7,984 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 35.1%; Chuẩn hóa biên EBIT 25.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của MCH dành cho tài khoản có quyền truy cập.