Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
Hoạt động cốt lõi: Bán lẻ điện tử & grocery. Bán lẻ/consumer platform: khai thác mạng lưới điểm bán/phân phối, thương hiệu và vòng quay hàng hóa; kinh tế phụ thuộc same-store sales, biên lợi nhuận gộp và hiệu suất chuỗi.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
BHX profitability, consumer recovery, overseas growth.
Rủi ro: Demand electronics, grocery cho vay ký quỹ, expansion discipline.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.87x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 4,774 đ/cp lệch 53% so với Chuẩn hóa EPS 3,119 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 6030.6529477058 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 3119.2 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 4.516123741531457 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 17.64672824890682 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TOTAL_SHORT_TERM_RECEIVABLES FY2025 10,182.8 TY VND, tương đương 12.1% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 27,266.9 TY VND, 32.5% tổng tài sản.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Trung bình.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 164.766 | 9.643 | 7.176 | 4.844 | 5.404 | 20,9% |
| 2027E | 173.692 | 10.165 | 7.565 | 5.106 | 5.746 | 20,7% |
| 2028E | 182.668 | 10.691 | 7.955 | 5.370 | 6.094 | 20,5% |
Quy mô chuỗi lớn, triển khai retail hàng đầu; BHX chuyển từ mở rộng sang tối ưu và scale.
BHX profitability, consumer recovery, overseas growth.
6–24MBán lẻ 2026 tiếp tục tăng nhờ tiêu dùng và mở rộng modern trade; phân hóa lớn giữa chuỗi có hiệu quả kinh doanh cửa hàng tốt và chuỗi còn trong giai đoạn tối ưu.
Demand electronics, grocery cho vay ký quỹ, expansion discipline.
Nhạy với thu nhập khả dụng, niềm tin tiêu dùng, lạm phát, lãi suất tiêu dùng, tỷ giá hàng nhập khẩu và cạnh tranh online/offline.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
MWG_THIN_COMBINED.pdf p.45 | MWG_THIN_COMBINED.pdf(254)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của MWG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 6,096.1 tỷ VND; FCF 5,207.7 tỷ VND; CFO/LNST 0.87x.
Chuẩn hóa EPS 3,119 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.6%; Chuẩn hóa biên EBIT 4.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
TOTAL_SHORT_TERM_RECEIVABLES FY2025 10,182.8 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho FY2025 27,266.9 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của MWG dành cho tài khoản có quyền truy cập.