Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
Hoạt động cốt lõi: Ngân hàng retail/doanh nghiệp vừa và nhỏ. Ngân hàng thương mại: huy động tiền gửi và vốn thị trường để cấp tín dụng, thanh toán, dịch vụ thẻ/ngoại hối và thu nhập phí; hiệu quả kinh doanh phụ thuộc NIM, tăng trưởng tín dụng, chất lượng tài sản và chi phí vốn.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Tăng quy mô và hiệu suất từ nền thấp.
Rủi ro: Chất lượng tài sản, vốn, nguồn vốn.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
Không có cảnh báo giảm PPOP/LNST trọng yếu trên các tiêu chí đủ dữ liệu FY2025. ROE FY2025 19.6% so với Chuẩn hóa ROE 18.9%; dùng chênh lệch này để tránh vốn hóa một năm bất thường.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EPS | 2182.625 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 50.27615330361367 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 18.86271428029127 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
Chất lượng tài sản ngân hàng phải xác nhận thêm NPL, nhóm nợ, tỷ lệ bao phủ và cơ cấu tài sản bảo đảm; bộ dữ liệu hiện tại hiện chỉ đủ để chỉ báo chứ chưa thay thế rà soát tín dụng ở mức thuyết minh.
Khoản phải thu không phải yếu tố tác động chính như doanh nghiệp phi tài chính; thay bằng rà soát khoản cho vay, lãi phải thu, nợ tái cơ cấu và chất lượng tín dụng.
Không áp dụng như một chỉ tiêu cốt lõi cho ngành này.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 9.190 | 4.876 | 3.900 | 2.274 | N/A | 16,2% |
| 2027E | 9.764 | 5.180 | 4.144 | 2.416 | N/A | 16,3% |
| 2028E | 10.336 | 5.484 | 4.387 | 2.557 | N/A | 16,3% |
vị thế kinh doanh khu vực phía Nam, tập trung doanh nghiệp vừa và nhỏ và khách hàng cá nhân.
Tăng quy mô và hiệu suất từ nền thấp.
6–24MChu kỳ tín dụng 2026 bớt nóng sau tăng mạnh 2025; NIM chịu áp lực bởi chi phí vốn và thanh khoản, trong khi chất lượng tài sản/phân loại nợ cần theo dõi sát.
Chất lượng tài sản, vốn, nguồn vốn.
Nhạy với lãi suất huy động, room/tăng trưởng tín dụng, thanh khoản hệ thống, bất động sản, trái phiếu doanh nghiệp, tỷ giá và tăng trưởng GDP.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
NAB_THIN_COMBINED.pdf(182)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của NAB.
Mở phân tích kỹ thuậtKhông dùng CFO/FCF chuẩn doanh nghiệp công nghiệp để chấm ngân hàng. Thay vào đó theo dõi tăng trưởng tín dụng–huy động, thanh khoản, trích lập dự phòng và chất lượng nguồn vốn.
Chuẩn hóa EPS 2,183 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 18.9%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận trước thuế trên thu nhập lãi thuần 50.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu; kiểm tra NPL/LLR/LDR/thuyết minh dự phòng.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của NAB dành cho tài khoản có quyền truy cập.