Công ty Cổ phần Thép Nam Kim
Hoạt động cốt lõi: Tôn mạ/thép cán. Sản xuất thép: mua/quản trị nguyên liệu, luyện/cán hoặc gia công tôn ống, bán trong nước và xuất khẩu; biên lợi nhuận phụ thuộc chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và vòng quay tồn kho.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Giá thép phục hồi, domestic demand.
Rủi ro: Export tariffs/CBAM, HRC chênh lệch giá đầu ra và đầu vào, chi đầu tư.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 2.29x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 446 đ/cp lệch 3286% so với Chuẩn hóa EPS -14 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 525.3970307915 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EBITDA | 902.0509287486666 | Tỷ đồng | Có dữ liệu một phần | Cao |
| EPS | -14 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 3.911050331973148 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 9.41120752916064 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2023 1,741.0 TY VND, tương đương 14.2% tổng tài sản. Phải thu tăng bất thường theo engine; chất lượng tài sản cần được hạ mức cho đến khi kiểm tra aging/khách hàng lớn.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024E | 18.598 | 1.363 | 790 | 3.003 | 940 | 14,4% |
| 2025E | 18.684 | 1.369 | 794 | 3.017 | 928 | 14% |
| 2026E | 18.854 | 1.381 | 801 | 3.044 | 919 | 13,8% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà sản xuất tôn mạ xuất khẩu đáng kể, linh hoạt nhưng nhạy chênh lệch giá đầu ra và đầu vào HRC và trade barriers.
Giá thép phục hồi, domestic demand.
6–24M2026 nhu cầu nội địa và HRC phục hồi rõ, nhưng xuất khẩu chịu rào cản thương mại; lợi thế nghiêng về doanh nghiệp thị phần nội địa và chi phí thấp.
Export tariffs/CBAM, HRC chênh lệch giá đầu ra và đầu vào, chi đầu tư.
Nhạy với giá quặng/than cốc/HRC, bất động sản, đầu tư công, Trung Quốc, thuế chống bán phá giá/CBAM và tỷ giá.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
NKG_THIN_COMBINED.pdf p.19 | NKG_THIN_COMBINED.pdf(121)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của NKG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2023 268.6 tỷ VND; FCF 138.3 tỷ VND; CFO/LNST 2.29x.
Chuẩn hóa EPS -14 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 9.4%; Chuẩn hóa biên EBITDA 3.9%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2023; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá. Có 2 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
rà soát aging/mức độ tập trung phải thu; cập nhật FY mới nhất.
Phải thu tăng 64.1%, vượt tăng trưởng doanh thu -19.4% quá mạnh. Cần kiểm tra aging, bên đối tác lớn, khoản phải thu khác/ứng trước và dự phòng phải thu khó đòi.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của NKG dành cho tài khoản có quyền truy cập.