Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long
Hoạt động cốt lõi: Nhà ở trung cấp. Phát triển bất động sản: tạo quỹ đất, hoàn thiện pháp lý, xây dựng, bán/bàn giao dự án; dòng tiền và lợi nhuận mang tính dự án, phụ thuộc pháp lý và tốc độ hấp thụ.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Pháp lý/mở bán, hạ tầng, demand end-user.
Rủi ro: Pháp lý, lãi suất, JV timing.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 872.6 tỷ VND trong khi LNST 701.4 tỷ VND; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1184.9615523704 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1498.8 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 24.16356774894167 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 4.750691416341743 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 6.068 | 2.051 | 1.475 | 2.124 | 1.188 | 9,5% |
| 2027E | 6.487 | 2.192 | 1.576 | 2.271 | 1.286 | 9,3% |
| 2028E | 6.895 | 2.330 | 1.676 | 2.414 | 1.385 | 9,1% |
Developer có JV partners quốc tế, quỹ đất đô thị lớn và product-market fit trung cấp.
Pháp lý/mở bán, hạ tầng, demand end-user.
12–36MChu kỳ phục hồi không đồng đều; dự án pháp lý rõ, hạ tầng tốt và bảng cân đối khỏe hưởng lợi trước, trong khi doanh nghiệp đòn bẩy cao vẫn chịu áp lực tái cấu trúc.
Pháp lý, lãi suất, JV timing.
Nhạy với lãi suất, tín dụng BĐS, trái phiếu, pháp lý đất đai/xây dựng, hạ tầng giao thông, thu nhập hộ gia đình và tâm lý người mua.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
NLG_THIN_COMBINED.pdf(268)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của NLG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -872.6 tỷ VND; FCF -882.7 tỷ VND; CFO/LNST -1.24x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 1,499 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 4.8%; Chuẩn hóa biên EBIT 24.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 3 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của NLG dành cho tài khoản có quyền truy cập.