Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Hoạt động cốt lõi: Điện khí CCGT. Sản xuất/phân phối điện-nước hoặc holding utility; cash flow dựa trên công suất, sản lượng huy động, giá hợp đồng và cấu trúc vốn dự án.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Nhu cầu điện, giá điện thị trường, nguồn khí.
Rủi ro: Thiếu khí, overhaul, giá khí, competition LNG.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.57x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 2,992 đ/cp lệch 25% so với Chuẩn hóa EPS 2,385 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 757.6767333835 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 2385 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| Biên lợi nhuận chính | 9.985509409701596 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| ROE | 16.242004344279522 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 10.918 | 1.810 | 657 | 2.283 | -48 | 13,9% |
| 2027E | 11.493 | 1.905 | 692 | 2.403 | -47 | 14% |
| 2028E | 12.062 | 2.000 | 726 | 2.522 | -45 | 14% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà máy điện khí hiệu suất cao, tài sản đơn lẻ với cash flow phụ thuộc dispatch và nguồn khí.
Nhu cầu điện, giá điện thị trường, nguồn khí.
12–36MNhu cầu điện 2026 cao nhưng hệ thống đối mặt rủi ro thủy văn, nguồn khí và tiến độ dự án; tài sản có chi phí biên thấp/hợp đồng tốt có lợi thế.
Thiếu khí, overhaul, giá khí, competition LNG.
Nhạy với tăng trưởng phụ tải, thủy văn, giá khí/than, cơ chế giá điện, tỷ giá nợ ngoại tệ và tiến độ lưới điện.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
NT2_THIN_COMBINED.pdf(243) | NT2_2024_BCTC_KT.pdf(2)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của NT2.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 1,383.4 tỷ VND; CFO/LNST 1.57x.
Chuẩn hóa EPS 2,385 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 16.2%; Chuẩn hóa biên EBIT 10.0%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của NT2 dành cho tài khoản có quyền truy cập.