Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Hoạt động cốt lõi: Ống nhựa. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Đầu tư công/BĐS, PVC thuận lợi.
Rủi ro: PVC, cạnh tranh BMP/đối thủ, xây dựng.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.77x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 5,224 đ/cp lệch 43% so với Chuẩn hóa EPS 3,648 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 713.758049326 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 870.5413880981 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 3648.166666666667 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 16.015667655451338 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 19.431861912673686 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
Tồn kho FY2025 -436.5 TY VND, -6.8% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 7.070 | 1.210 | 870 | 4.576 | 779 | 20% |
| 2027E | 7.386 | 1.264 | 909 | 4.780 | 817 | 20% |
| 2028E | 7.697 | 1.317 | 947 | 4.981 | 855 | 19,9% |
Đang tải giả định định giá…
Thương hiệu ống nhựa mạnh miền Bắc, mạng lưới phân phối và scale tốt.
Đầu tư công/BĐS, PVC thuận lợi.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
PVC, cạnh tranh BMP/đối thủ, xây dựng.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
NTP_THIN_COMBINED.pdf p.25 | NTP_THIN_COMBINED.pdf(188) | FS Tiền Phong - Consol - 31.12.2021.pdf(1)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của NTP.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 769.4 tỷ VND; FCF 563.2 tỷ VND; CFO/LNST 0.77x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 3,648 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 19.4%; Chuẩn hóa biên EBITDA 16.0%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Tồn kho FY2025 -436.5 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của NTP dành cho tài khoản có quyền truy cập.