Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Hoạt động cốt lõi: Nhựa đường, dầu mỡ nhờn, hóa chất. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Giải ngân đầu tư công, sản lượng nhựa đường.
Rủi ro: Giá dầu, tỷ giá, khoản phải thu dự án, cạnh tranh.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 84.1 tỷ VND trong khi LNST 27.0 tỷ VND; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu. EPS báo cáo 334 đ/cp lệch 69% so với Chuẩn hóa EPS 1,079 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 137.31725394970002 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 237.63040964149997 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 1079.4 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 3.057254975597595 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 7.591125174397954 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 7.669 | 284 | 145 | 1.798 | 38 | 11,6% |
| 2027E | 7.620 | 282 | 144 | 1.787 | 24 | 11,3% |
| 2028E | 7.628 | 282 | 144 | 1.788 | 10 | 11% |
Đang tải giả định định giá…
Nhà cung cấp nhựa đường lớn cho hạ tầng, hưởng lợi trực tiếp đầu tư công.
Giải ngân đầu tư công, sản lượng nhựa đường.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
Giá dầu, tỷ giá, khoản phải thu dự án, cạnh tranh.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
PLC_THIN_COMBINED.pdf(436)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của PLC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -84.1 tỷ VND; FCF -134.7 tỷ VND; CFO/LNST -3.12x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 1,079 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 7.6%; Chuẩn hóa biên EBITDA 3.1%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Có 4 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của PLC dành cho tài khoản có quyền truy cập.