Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Hoạt động cốt lõi: Phân phối xăng dầu. Dầu khí trung-hạ nguồn/dịch vụ: khai thác hạ tầng khí, lọc dầu, drilling/EPCI hoặc vận tải dầu khí; lợi nhuận phụ thuộc utilization, chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và tiến độ dự án.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Volume mobility, cải cách cơ chế giá, inventory gains.
Rủi ro: Biến động giá dầu, regulated cho vay ký quỹ, inventory losses.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.49x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 3449.6716467646997 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1597.7 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 1.3210995323863934 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 9.352204480367517 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 316.431 | 34.647 | 7.454 | 3.625 | 11.431 | 24,5% |
| 2027E | 323.783 | 35.452 | 7.627 | 3.709 | 11.617 | 23,7% |
| 2028E | 331.978 | 36.349 | 7.820 | 3.803 | 11.830 | 22,9% |
Mạng lưới bán lẻ xăng dầu lớn nhất, logistics/kho cảng sâu và thương hiệu quốc gia.
Volume mobility, cải cách cơ chế giá, inventory gains.
12–36M2026 chịu biến động địa chính trị và giá dầu, song đầu tư khí/LNG và các dự án thượng nguồn lớn tạo backlog trung hạn cho dịch vụ.
Biến động giá dầu, regulated cho vay ký quỹ, inventory losses.
Nhạy với Brent, crack chênh lệch giá đầu ra và đầu vào, day-rate, nguồn khí nội địa, LNG, tỷ giá, địa chính trị và tiến độ phê duyệt dự án.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
PLX_THIN_COMBINED.pdf(161)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của PLX.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 3,990.4 tỷ VND; FCF 1,327.9 tỷ VND; CFO/LNST 1.49x.
Chuẩn hóa EPS 1,598 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 9.4%; Chuẩn hóa biên EBIT 1.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của PLX dành cho tài khoản có quyền truy cập.