Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Hoạt động cốt lõi: Phát điện đa nguồn. Sản xuất/phân phối điện-nước hoặc holding utility; cash flow dựa trên công suất, sản lượng huy động, giá hợp đồng và cấu trúc vốn dự án.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Điện LNG mới, nhu cầu phụ tải, availability.
Rủi ro: Giá LNG, PPA/tariff, chậm tăng công suất vận hành, tỷ giá debt.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.70x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 2292.7371396117 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 5113.0240657427 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 871 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| Biên lợi nhuận chính | 17.448092219256537 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 6.3090501778706 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 14,197.0 TY VND, tương đương 16.0% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 2,174.5 TY VND, 2.5% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 14,197.0 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 35.876 | 6.262 | 2.618 | 758 | -3 | 6,9% |
| 2027E | 37.460 | 6.539 | 2.734 | 792 | 4 | 6,8% |
| 2028E | 39.053 | 6.817 | 2.850 | 826 | 11 | 6,8% |
Đang tải giả định định giá…
Danh mục khí/than/thủy điện; tăng trưởng cấu trúc từ LNG Nhơn Trạch 3&4.
Điện LNG mới, nhu cầu phụ tải, availability.
12–36MNhu cầu điện 2026 cao nhưng hệ thống đối mặt rủi ro thủy văn, nguồn khí và tiến độ dự án; tài sản có chi phí biên thấp/hợp đồng tốt có lợi thế.
Giá LNG, PPA/tariff, chậm tăng công suất vận hành, tỷ giá debt.
Nhạy với tăng trưởng phụ tải, thủy văn, giá khí/than, cơ chế giá điện, tỷ giá nợ ngoại tệ và tiến độ lưới điện.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
POW_THIN_COMBINED.pdf p.51 | POW_THIN_COMBINED.pdf(222)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của POW.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 2,094.2 tỷ VND; FCF -3,085.8 tỷ VND; CFO/LNST 0.70x. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 871 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 6.3%; Chuẩn hóa biên EBITDA 17.4%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Tồn kho FY2025 2,174.5 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của POW dành cho tài khoản có quyền truy cập.