Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
Hoạt động cốt lõi: Khoan dầu khí. Dầu khí trung-hạ nguồn/dịch vụ: khai thác hạ tầng khí, lọc dầu, drilling/EPCI hoặc vận tải dầu khí; lợi nhuận phụ thuộc utilization, chênh lệch giá đầu ra và đầu vào và tiến độ dự án.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Upcycle drilling, Block B, day-rate.
Rủi ro: Oil price, rig downtime, chi đầu tư, contract gaps.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.38x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá. EPS báo cáo 60 đ/cp lệch 40% so với Chuẩn hóa EPS 100 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 110.90742808809999 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 230.00907698700001 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 100.02509999999998 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 18.537148039117874 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 3.4668462998599194 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 485.455.089 | 88.703.033 | 34.162.208 | 50 | -41.467.546 | 5,1% |
| 2027E | 549.899.252 | 100.478.361 | 38.697.241 | 57 | -46.074.604 | 5,5% |
| 2028E | 613.412.616 | 112.083.611 | 43.166.772 | 64 |
Đội giàn khoan jack-up và dịch vụ giếng; hiệu quả kinh doanh theo day-rate/utilization.
Upcycle drilling, Block B, day-rate.
12–36M2026 chịu biến động địa chính trị và giá dầu, song đầu tư khí/LNG và các dự án thượng nguồn lớn tạo backlog trung hạn cho dịch vụ.
Oil price, rig downtime, chi đầu tư, contract gaps.
Nhạy với Brent, crack chênh lệch giá đầu ra và đầu vào, day-rate, nguồn khí nội địa, LNG, tỷ giá, địa chính trị và tiến độ phê duyệt dự án.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
PVD_THIN_COMBINED.pdf(235)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của PVD.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 55,475,355.0 tỷ VND; FCF -62.6 tỷ VND; CFO/LNST 1.38x.
Chuẩn hóa EPS 100 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 3.5%; Chuẩn hóa biên EBITDA 18.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
| -50.363.797 |
| 5,8% |
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của PVD dành cho tài khoản có quyền truy cập.