Công ty Cổ phần PVI
Hoạt động cốt lõi: Bảo hiểm phi nhân thọ/holding. Bảo hiểm/holding bảo hiểm: thu phí bảo hiểm, quản trị bồi thường/dự phòng và đầu tư float; chất lượng lợi nhuận phụ thuộc underwriting, reserve adequacy và lợi suất đầu tư.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Tăng đầu tư hạ tầng và tài sản, non-life growth, hiệu quả đầu tư.
Rủi ro: Large claims, pricing cycle, catastrophe/reinsurance cost.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
LNST FY2025 1,102.9 tỷ VND. ROE 12.0% so với Chuẩn hóa ROE 11.6%. Đối với bảo hiểm, chất lượng lợi nhuận phải đọc cùng biến động dự phòng kỹ thuật/claim reserve và thu nhập đầu tư.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EPS | 3812.375 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | Chưa có dữ liệu | % | Chưa có dữ liệu | NONE |
| ROE | 11.648756650228327 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
Chất lượng tài sản bảo hiểm cần đọc cùng dự phòng nghiệp vụ và danh mục đầu tư; bộ dữ liệu hiện tại chưa đủ bằng chứng để kết luận sâu về reserve adequacy.
Với bảo hiểm, rà soát phải thu cần tập trung premium khoản phải thu/reinsurance khoản phải thu và khả năng thu hồi; bộ dữ liệu hiện tại chưa đủ ở mức thuyết minh aging để kết luận sâu.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 26.946 | 1.503 | 1.194 | 4.656 | N/A | 13,7% |
| 2027E | 27.775 | 1.550 | 1.231 | 4.799 | N/A | 13,7% |
| 2028E | 28.650 | 1.599 | 1.269 | 4.951 | N/A | 13,6% |
Mạnh bảo hiểm công nghiệp, năng lượng và doanh nghiệp; có năng lực underwriting các rủi ro lớn.
Tăng đầu tư hạ tầng và tài sản, non-life growth, hiệu quả đầu tư.
6–24M2026 non-life tăng tốt hơn life; life tiếp tục tái cấu trúc kênh phân phối trong khi non-life hưởng lợi từ nhu cầu tài sản, xe và bảo hiểm bắt buộc.
Large claims, pricing cycle, catastrophe/reinsurance cost.
Nhạy với lãi suất, tăng trưởng tài sản/bán xe, hoạt động đầu tư, tỷ lệ bồi thường, thiên tai và thay đổi quy định phân phối/sản phẩm.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
PVI_THIN_COMBINED.pdf(94)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của PVI.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO/FCF công nghiệp không phải chỉ tiêu trọng tâm cho bảo hiểm. Trọng tâm là cash generation từ underwriting, claims, reserve movement và thu nhập đầu tư.
Chuẩn hóa EPS 3,812 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 11.6%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu; kiểm tra reserve adequacy/reinsurance.
Không áp dụng như một chỉ tiêu cốt lõi cho ngành này.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của PVI dành cho tài khoản có quyền truy cập.