Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí
Hoạt động cốt lõi: Vận tải dầu khí/hóa chất. Khai thác cảng, vận tải container/logistics; moat đến từ vị trí cảng, kết nối hinterland, công suất bến và quan hệ hãng tàu.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
Fleet growth, tanker rates, demand refinery/LNG.
Rủi ro: Freight cycle, asset prices, debt, fuel.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
Dữ liệu CFO/LNST chưa đủ để kết luận mạnh về cash conversion; đánh giá earnings quality phải dựa thêm cho vay ký quỹ và Chuẩn hóa.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1349.3174691817 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 2773.394559275 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 2439.333333333333 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 26.407143928998615 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 10.937384827366163 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 18.701 | 4.830 | 1.925 | 4.132 | -430 | 17,1% |
| 2027E | 21.483 | 5.548 | 2.211 | 4.747 | -475 | 16,9% |
| 2028E | 24.265 | 6.267 | 2.498 | 5.362 | -514 | 16,4% |
Đội tàu tanker/LPG/chemical phục vụ PVN và thị trường quốc tế; tăng quy mô fleet tạo growth.
Fleet growth, tanker rates, demand refinery/LNG.
6–24M2026 logistics hưởng lợi từ thương mại và hạ tầng, nhưng cước vận tải/tàu có tính chu kỳ cao; cảng nước sâu và vị trí chiến lược có sức mạnh định giá tốt hơn.
Freight cycle, asset prices, debt, fuel.
Nhạy với xuất nhập khẩu, FDI, cước container, xung đột địa chính trị, tỷ giá và tiến độ hạ tầng cảng/đường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
PVT_THIN_COMBINED.pdf p.51 | PVT_THIN_COMBINED.pdf(314)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của PVT.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 3,161.2 tỷ VND; FCF -579.1 tỷ VND. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 2,439 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 10.9%; Chuẩn hóa biên EBITDA 26.4%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Có 2 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư; bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu; đọc thuyết minh cam kết/bảo lãnh.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của PVT dành cho tài khoản có quyền truy cập.