Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Hoạt động cốt lõi: Đường & nông nghiệp. Sản xuất/kinh doanh hàng tiêu dùng thực phẩm-đồ uống dựa trên thương hiệu, mạng lưới phân phối và quy mô sản xuất; moat đến từ brand, route-to-market và procurement.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Giá đường, chống gian lận thương mại, năng suất mía.
Rủi ro: Giá đường giảm, thời tiết, debt, tỷ giá.
Kết luận sơ bộ: Không dùng earnings FY đơn lẻ làm điểm neo. Ưu tiên Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ, kịch bản thận trọng nặng hơn, haircut chất lượng tài sản/cash flow và yêu cầu catalyst cải thiện trước khi trả multiple cao.
Đang tải định giá…
CFO FY2025 âm 605.9 tỷ VND trong khi LNST 812.5 tỷ VND; cash conversion là điểm rủi ro trọng yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 918.2390636258001 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 1469.3042813294 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 789.33875 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 6.050905271157153 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 7.878769560964878 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 31.018 | 1.779 | 927 | 766 | 52 | 8% |
| 2027E | 33.465 | 1.920 | 1.000 | 826 | 110 | 8% |
| 2028E | 35.845 | 2.056 | 1.071 | 885 | 177 | 8% |
Đang tải giả định định giá…
Chuỗi mía đường tích hợp, vùng nguyên liệu và trading; có exposure giá đường toàn cầu.
Giá đường, chống gian lận thương mại, năng suất mía.
12–24MNhu cầu thiết yếu ổn định hơn chu kỳ, nhưng premiumization và sức mua quyết định tăng trưởng; biên chịu ảnh hưởng nguyên liệu và cạnh tranh.
Giá đường giảm, thời tiết, debt, tỷ giá.
Nhạy với sức mua, giá nguyên liệu nông sản/sữa/đường, tỷ giá nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thay đổi hành vi tiêu dùng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
SBT_THIN_COMBINED.pdf(369)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của SBT.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 -605.9 tỷ VND; FCF -1,239.5 tỷ VND; CFO/LNST -0.75x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 789 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 7.9%; Chuẩn hóa biên EBITDA 6.1%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Có 4 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của SBT dành cho tài khoản có quyền truy cập.