Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
Hoạt động cốt lõi: Chứng khoán. Công ty chứng khoán: môi giới, cho vay ký quỹ, tự doanh, ngân hàng đầu tư và phân phối sản phẩm; lợi nhuận có độ nhạy cao với thanh khoản/định giá thị trường.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Thanh khoản thị trường, nâng hạng FTSE, tăng trưởng cho vay ký quỹ và phục hồi phí dịch vụ và ngân hàng đầu tư.
Rủi ro: Thị trường giảm mạnh, yêu cầu bổ sung ký quỹ, lỗ tự doanh, nguồn vốn ngắn hạn và cạnh tranh phí.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
LNST FY2024 1,015.6 tỷ VND. ROE 9.5% so với Chuẩn hóa ROE 9.7%, phản ánh mức sinh lời qua chu kỳ. Không có cảnh báo suy giảm lợi nhuận/ROE trọng yếu trên tiêu chí hiện có.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Không áp dụng cho ngành | N/A |
| EPS | 1480.5 | Đồng/cổ phiếu | Có dữ liệu một phần | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 49.654000094842246 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
| ROE | 9.698937218027968 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
Nợ/vốn chủ xấp xỉ 0.19x; chất lượng tài sản cần đọc cùng cho vay ký quỹ, FVTPL/HTM và mức độ tập trung. đòn bẩy cao làm độ nhạy NAV/lợi nhuận với thị trường lớn hơn.
rà soát phải thu trong CTCK nên tập trung khoản cho vay ký quỹ, ứng trước, khoản phải thu từ dịch vụ/chứng khoán và rủi ro đối tác; bộ dữ liệu hiện tại không cho phép kết luận chỉ từ một số dư tổng.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025E | 2.198 | 1.032 | 837 | 1.029 | N/A | 7,2% |
| 2026E | 2.404 | 1.129 | 916 | 1.126 | N/A | 7,4% |
| 2027E | 2.605 | 1.223 | 992 | 1.220 | N/A | 7,5% |
Đang tải giả định định giá…
Môi giới, cho vay ký quỹ và tự doanh; earnings độ nhạy khá cao với thị trường.
Thanh khoản thị trường, nâng hạng FTSE, tăng trưởng cho vay ký quỹ và phục hồi phí dịch vụ và ngân hàng đầu tư.
6–24M2026 bước vào chu kỳ phát triển mới nhờ nền vốn lớn hơn, cải cách hạ tầng và kỳ vọng nâng hạng; rủi ro là tính chu kỳ, cạnh tranh phí, đòn bẩy và nguồn vốn ngắn hạn.
Thị trường giảm mạnh, yêu cầu bổ sung ký quỹ, lỗ tự doanh, nguồn vốn ngắn hạn và cạnh tranh phí.
Nhạy mạnh với VN-Index, thanh khoản, lãi suất, dòng vốn ngoại, chính sách cho vay ký quỹ và tiến độ nâng hạng thị trường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
SHS_THIN_COMBINED.pdf(160)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của SHS.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO/FCF không phải thước đo chính cho CTCK do biến động tài sản tài chính và cho vay ký quỹ. Trọng tâm là thanh khoản, đòn bẩy, chi phí vốn và khả năng chịu mức sụt giảm.
Chuẩn hóa EPS 1,480 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 9.7%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận trước thuế trên doanh thu hoạt động 49.7%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Bộ dữ liệu năm dùng để chấm dừng ở FY2024; cần cập nhật kỳ mới trước khi khóa định giá.
cập nhật FY mới nhất; kiểm tra cho vay ký quỹ/FVTPL/nguồn vốn.
Không áp dụng như một chỉ tiêu cốt lõi cho ngành này.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của SHS dành cho tài khoản có quyền truy cập.