Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
Hoạt động cốt lõi: KCN & tiện ích. Phát triển và cho thuê đất/kho/xưởng khu công nghiệp, bán/cho thuê hạ tầng và tiện ích; giá trị nằm ở quỹ đất pháp lý sạch, vị trí logistics và khả năng chuyển đổi đất.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
FDI, giá thuê, electricity/water demand.
Rủi ro: FDI slowdown, legal expansion, mức độ tập trung.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST chỉ 0.53x, lợi nhuận kế toán chuyển thành tiền yếu.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1555.774685965 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| EBITDA | 1941.1287057529998 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| EPS | 4379 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| Biên lợi nhuận chính | 14.999862343045342 | % | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| ROE | 24.038737907991724 | % | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 440.3 TY VND, tương đương 1.5% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 440.3 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 8.532 | 2.062 | 1.280 | 4.384 | 774 | 21,5% |
| 2027E | 8.907 | 2.153 | 1.337 | 4.577 | 812 | 21,5% |
| 2028E | 9.285 | 2.244 | 1.393 | 4.771 | 851 | 21,5% |
KCN Phước Đông và utilities tạo dòng tiền dài hạn; quỹ đất lớn và vị trí Tây Ninh/miền Nam.
FDI, giá thuê, electricity/water demand.
12–36MKCN phía Nam 2026 vẫn nền tảng ổn định, giá thuê cao nhưng hấp thụ chọn lọc hơn; hạ tầng và FDI chất lượng cao là động lực chính.
FDI slowdown, legal expansion, mức độ tập trung.
Nhạy với FDI, chính sách thuế thương mại, giải phóng mặt bằng, phê duyệt quy hoạch, đầu tư hạ tầng và chi phí vốn.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
SIP_THIN_COMBINED.pdf p.1 | SIP_THIN_COMBINED.pdf(292) | SIP_2021_BCTN.pdf(2)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của SIP.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 621.2 tỷ VND; FCF -13.0 tỷ VND; CFO/LNST 0.53x.
Chuẩn hóa EPS 4,379 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 24.0%; Chuẩn hóa biên lợi nhuận ròng 15.0%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của SIP dành cho tài khoản có quyền truy cập.