Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
Hoạt động cốt lõi: May mặc xuất khẩu. Dệt may xuất khẩu: nhận đơn hàng FOB/ODM, quản trị công suất và nguyên liệu; moat đến từ khách hàng, tốc độ giao hàng và năng lực chuỗi cung ứng.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Đơn hàng phục hồi, tỷ giá USD, dịch chuyển đơn hàng.
Rủi ro: US/EU demand, tariffs, labor cost, cotton.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.07x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 369.1909789909 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 573.0869054290999 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 2786.3 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 8.208554207294966 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 17.511967536631 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES_SHORT_TERM FY2025 996.2 TY VND, tương đương 14.4% tổng tài sản. Phải thu tăng bất thường theo engine; chất lượng tài sản cần được hạ mức cho đến khi kiểm tra aging/khách hàng lớn.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 9.664 | 731 | 370 | 2.623 | -303 | 17,5% |
| 2027E | 10.625 | 804 | 407 | 2.884 | -308 | 17,3% |
| 2028E | 11.562 | 875 | 443 | 3.138 | -308 | 17,2% |
Đang tải giả định định giá…
Năng lực may FOB/ODM, quan hệ khách hàng và công suất miền Bắc; hưởng lợi dịch chuyển supply chain.
Đơn hàng phục hồi, tỷ giá USD, dịch chuyển đơn hàng.
12–24MPhục hồi đơn hàng phụ thuộc tiêu dùng Mỹ/EU và dịch chuyển chuỗi cung ứng; biên chịu áp lực tiền lương và tỷ giá/nguyên liệu.
US/EU demand, tariffs, labor cost, cotton.
Nhạy với tiêu dùng Mỹ/EU, thuế thương mại, tỷ giá USD/VND, bông/sợi, lương tối thiểu và logistics.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
TNG_THIN_COMBINED.pdf p.49 | TNG_THIN_COMBINED.pdf(272)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của TNG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 419.2 tỷ VND; FCF -270.2 tỷ VND; CFO/LNST 1.07x. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 2,786 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.5%; Chuẩn hóa biên EBITDA 8.2%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư; rà soát aging/mức độ tập trung phải thu.
Phải thu tăng nhanh hơn doanh thu: 44.3% so với 13.6%. Cần kiểm tra aging, bên đối tác lớn, khoản phải thu khác/ứng trước và dự phòng phải thu khó đòi.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của TNG dành cho tài khoản có quyền truy cập.