Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Hoạt động cốt lõi: Xây dựng, hạ tầng & BĐS. Thi công/EPC/hạ tầng hoặc khai thác tài sản hạ tầng; giá trị đến từ backlog, năng lực thi công, vốn lưu động, quan hệ chủ đầu tư và khả năng kiểm soát chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
Public investment, backlog, asset khai thác doanh thu.
Rủi ro: khoản phải thu, cho vay ký quỹ xây lắp, đòn bẩy, project legal.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.73x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 5,670 đ/cp lệch 223% so với Chuẩn hóa EPS 1,758 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1307.1926533754 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1757.7 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 12.333015721356167 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 11.65989380293301 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 18.964 | 2.824 | 1.683 | 2.469 | 441 | 12,7% |
| 2027E | 21.965 | 3.271 | 1.950 | 2.860 | 597 | 13,1% |
| 2028E | 24.963 | 3.717 | 2.216 | 3.250 | 780 | 13,2% |
Tổng thầu lớn gắn đầu tư công, có BĐS và đầu tư dự án.
Public investment, backlog, asset khai thác doanh thu.
12–36MĐầu tư công 2026-2030 được ưu tiên quy mô lớn, tạo nền cầu cho nhà thầu/vật liệu/hạ tầng nhưng cạnh tranh và áp lực vốn lưu động vẫn đáng kể.
khoản phải thu, cho vay ký quỹ xây lắp, đòn bẩy, project legal.
Nhạy với giải ngân đầu tư công, giá vật liệu, lãi suất, tiến độ thanh toán, pháp lý PPP và giải phóng mặt bằng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VCG_THIN_COMBINED.pdf(206)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VCG.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 2,838.6 tỷ VND; CFO/LNST 0.73x. Cash conversion là vấn đề cần xử lý trực tiếp trong định giá.
Chuẩn hóa EPS 1,758 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 11.7%; Chuẩn hóa biên EBIT 12.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VCG dành cho tài khoản có quyền truy cập.