Công ty Cổ phần Vicostone
Hoạt động cốt lõi: Đá thạch anh engineered stone. Vật liệu xây dựng/công nghiệp: sản xuất sản phẩm tiêu chuẩn cho xây dựng/hạ tầng; moat đến từ thương hiệu, kênh phân phối, công suất và chi phí.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Trung bình
US housing recovery, product mix, tỷ giá.
Rủi ro: US construction, trade barriers, quartz competition.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.94x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh. EPS báo cáo 4,065 đ/cp lệch 27% so với Chuẩn hóa EPS 5,572 đ/cp, cho thấy cần ưu tiên cơ sở chuẩn hóa hơn một năm đơn lẻ.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1134.7605161197 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 1269.245789691 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 5572 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 26.513123756278603 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 17.080338935115996 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,370.7 TY VND, tương đương 23.8% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 1,588.1 TY VND, 27.6% tổng tài sản.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 1,370.7 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 3.922 | 980 | 665 | 3.892 | 783 | 12,8% |
| 2027E | 3.773 | 943 | 640 | 3.744 | 743 | 12% |
| 2028E | 3.675 | 918 | 623 | 3.647 | 714 | 11,4% |
Đang tải giả định định giá…
Export-oriented quartz surfaces, thương hiệu Vicostone và công nghệ sản xuất tốt.
US housing recovery, product mix, tỷ giá.
12–24MĐầu tư công và bất động sản phục hồi hỗ trợ nhu cầu nội địa, nhưng cạnh tranh công suất và giá nguyên liệu vẫn ảnh hưởng biên.
US construction, trade barriers, quartz competition.
Nhạy với xây dựng, đầu tư công, giá nguyên liệu/năng lượng, chi phí vận tải, tỷ giá và rào cản xuất khẩu.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VCS_THIN_COMBINED.pdf p.29 | VCS_THIN_COMBINED.pdf(231)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VCS.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 653.3 tỷ VND; FCF 585.3 tỷ VND; CFO/LNST 0.94x.
Chuẩn hóa EPS 5,572 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 17.1%; Chuẩn hóa biên EBITDA 26.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Không thấy cảnh báo kế toán định lượng nổi bật trong bộ dữ liệu hiện tại; vẫn cần kiểm tra thuyết minh cho khoản phi thường, điều chỉnh báo cáo và chính sách ghi nhận doanh thu.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
Tồn kho FY2025 1,588.1 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VCS dành cho tài khoản có quyền truy cập.