Tổng Công ty Viglacera - CTCP
Hoạt động cốt lõi: KCN & VLXD. Phát triển và cho thuê đất/kho/xưởng khu công nghiệp, bán/cho thuê hạ tầng và tiện ích; giá trị nằm ở quỹ đất pháp lý sạch, vị trí logistics và khả năng chuyển đổi đất.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
FDI, land sales, VLXD recovery.
Rủi ro: Legal KCN, chi đầu tư, dư cung VLXD.
Kết luận sơ bộ: Có thể dùng cơ sở chuẩn hóa nhưng phải giữ độ nhạy rộng hơn bình thường; các cảnh báo/khoảng thiếu dữ liệu phải được phản ánh vào kịch bản thận trọng hoặc bội số chiết khấu.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 2.09x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 1726.6587909251 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 3130 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| Biên lợi nhuận chính | Chưa có dữ liệu | % | Chưa có dữ liệu | NONE |
| ROE | 12.92643623685568 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
Tồn kho FY2025 9,545.3 TY VND, 36.1% tổng tài sản.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 18.522 | 2.451 | 1.852 | 3.636 | 173 | 17,2% |
| 2027E | 21.164 | 2.800 | 2.116 | 4.155 | 273 | 16,8% |
| 2028E | 23.780 | 3.146 | 2.378 | 4.668 | 393 | 16,3% |
KCN phía Bắc + kính/gạch/sứ; dual engine FDI và vật liệu xây dựng.
FDI, land sales, VLXD recovery.
12–36MKCN phía Nam 2026 vẫn nền tảng ổn định, giá thuê cao nhưng hấp thụ chọn lọc hơn; hạ tầng và FDI chất lượng cao là động lực chính.
Legal KCN, chi đầu tư, dư cung VLXD.
Nhạy với FDI, chính sách thuế thương mại, giải phóng mặt bằng, phê duyệt quy hoạch, đầu tư hạ tầng và chi phí vốn.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VGC_THIN_COMBINED.pdf p.67 | VGC_THIN_COMBINED.pdf(395)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VGC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 3,339.1 tỷ VND; FCF 550.3 tỷ VND; CFO/LNST 2.09x.
Chuẩn hóa EPS 3,130 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 12.9%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: thấp.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 2 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Tồn kho FY2025 9,545.3 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VGC dành cho tài khoản có quyền truy cập.