Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần
Hoạt động cốt lõi: Holding Vingroup. Bán lẻ/consumer platform: khai thác mạng lưới điểm bán/phân phối, thương hiệu và vòng quay hàng hóa; kinh tế phụ thuộc same-store sales, biên lợi nhuận gộp và hiệu suất chuỗi.
Trạng thái dữ liệu: Cần kiểm tra · Độ tin cậy: Thấp
nguồn vốn/strategic partners, EV sales, asset khai thác doanh thu.
Rủi ro: Cash burn/capital intensity, đòn bẩy, triển khai EV, dilution.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 6.10x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 7849.1425 | Tỷ đồng | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| EPS | 1443 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| Biên lợi nhuận chính | 4.283346273962274 | % | Dữ liệu hạn chế | Trung bình |
| ROE | 5.095557563592611 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
bộ dữ liệu hiện tại không kích hoạt cảnh báo phải thu/tồn kho và không có số dư chuẩn hóa đủ để tính tỷ trọng; kết luận chất lượng tài sản ở mức trung tính có điều kiện.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 321.882 | 67.261 | 31.741 | 4.369 | 22.478 | 20,5% |
| 2027E | 315.364 | 65.899 | 31.098 | 4.280 | 20.959 | 19,3% |
| 2028E | 312.053 | 65.207 | 30.771 | 4.235 | 19.707 | 18,4% |
Holding đa ngành với VHM/VRE/Vinpearl và VinFast; khả năng huy động vốn/hệ sinh thái là moat nhưng capital intensity rất cao.
nguồn vốn/strategic partners, EV sales, asset khai thác doanh thu.
6–24MBán lẻ 2026 tiếp tục tăng nhờ tiêu dùng và mở rộng modern trade; phân hóa lớn giữa chuỗi có hiệu quả kinh doanh cửa hàng tốt và chuỗi còn trong giai đoạn tối ưu.
Cash burn/capital intensity, đòn bẩy, triển khai EV, dilution.
Nhạy với thu nhập khả dụng, niềm tin tiêu dùng, lạm phát, lãi suất tiêu dùng, tỷ giá hàng nhập khẩu và cạnh tranh online/offline.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VIC_THIN_COMBINED.pdf(295)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VIC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 69,244.9 tỷ VND; CFO/LNST 6.10x.
Chuẩn hóa EPS 1,443 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 5.1%; Chuẩn hóa biên EBIT 4.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
mức độ bao phủ tiêu chí thấp; rủi ro bỏ sót vấn đề kế toán cao hơn bình thường. Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn. Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
bổ sung bằng chứng cho tiêu chí bị thiếu.
Không có số dư phải thu chuẩn hóa đủ để định lượng trong bộ dữ liệu hiện tại và không có cảnh báo được kích hoạt; giữ trạng thái rà soát thay vì kết luận là không có rủi ro.
Không có số dư tồn kho chuẩn hóa đủ để phân tích sâu trong bộ dữ liệu hiện tại; nếu mô hình kinh doanh phụ thuộc tồn kho/WIP thì bắt buộc rà soát thuyết minh.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VIC dành cho tài khoản có quyền truy cập.