Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Hoạt động cốt lõi: Sữa. Sản xuất/kinh doanh hàng tiêu dùng thực phẩm-đồ uống dựa trên thương hiệu, mạng lưới phân phối và quy mô sản xuất; moat đến từ brand, route-to-market và procurement.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Consumer recovery, product mix, export.
Rủi ro: Demographics, competition, milk powder/tỷ giá.
Kết luận sơ bộ: Bộ số hiện tại đủ sạch để đi tiếp định giá với cơ sở chuẩn hóa và độ nhạy chuẩn; vẫn giữ kiểm tra ở mức thuyết minh cho khoản ngoài bảng/các bên liên quan.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 0.92x ở mức chấp nhận được nhưng chưa thực sự mạnh.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EPS | 4010.5 | Đồng/cổ phiếu | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBIT | 11534.5958348883 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | Chưa có dữ liệu | Tỷ đồng | Chưa có dữ liệu | NONE |
| Biên lợi nhuận chính | 18.513650652594183 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 26.62077597691256 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 4,701.7 TY VND, tương đương 8.8% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 6,839.3 TY VND, 12.8% tổng tài sản.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 65.386 | 9.688 | 7.715 | 3.301 | 7.228 | 21,9% |
| 2027E | 67.299 | 9.972 | 7.941 | 3.398 | 7.431 | 21,6% |
| 2028E | 69.395 | 10.282 | 8.188 | 3.504 | 7.653 | 21,3% |
Brand quốc gia, distribution sâu, quy mô trang trại/sản xuất và bảng cân đối mạnh.
Consumer recovery, product mix, export.
12–24MNhu cầu thiết yếu ổn định hơn chu kỳ, nhưng premiumization và sức mua quyết định tăng trưởng; biên chịu ảnh hưởng nguyên liệu và cạnh tranh.
Demographics, competition, milk powder/tỷ giá.
Nhạy với sức mua, giá nguyên liệu nông sản/sữa/đường, tỷ giá nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt và thay đổi hành vi tiêu dùng.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VNM_THIN_COMBINED.pdf p.45 | VNM_THIN_COMBINED.pdf(230)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VNM.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 8,668.1 tỷ VND; CFO/LNST 0.92x.
Chuẩn hóa EPS 4,010 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 26.6%; Chuẩn hóa biên EBIT 18.5%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: trung bình.
Còn 1 chỉ tiêu chuẩn hóa áp dụng nhưng thiếu; tránh lấp số bằng giả định không có nguồn.
kiểm tra thuyết minh và corporate actions trước định giá.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 4,701.7 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho FY2025 6,839.3 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Đang tải giả định định giá…
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VNM dành cho tài khoản có quyền truy cập.