Công ty Cổ phần Container Việt Nam
Hoạt động cốt lõi: Cảng Hải Phòng & logistics. Khai thác cảng, vận tải container/logistics; moat đến từ vị trí cảng, kết nối hinterland, công suất bến và quan hệ hãng tàu.
Trạng thái dữ liệu: Đạt kiểm tra · Độ tin cậy: Cao
Container sản lượng xử lý, FDI miền Bắc, capacity.
Rủi ro: Competition Hải Phòng, chi đầu tư/debt, trade.
Kết luận sơ bộ: Dùng Chuẩn hóa/cơ sở điều chỉnh theo chu kỳ thay vì lợi nhuận đỉnh chu kỳ; áp dụng chiết khấu và phần bù rủi ro cho cảnh báo trọng yếu và kiểm chứng dòng tiền và chất lượng tài sản trước khi chốt Giá trị hợp lý.
Đang tải định giá…
CFO/LNST 1.84x cho thấy lợi nhuận được chuyển hóa thành tiền tốt ở năm đánh giá.
Độ đầy đủ dữ liệu được phản ánh qua mức độ bao phủ tiêu chí đã công bố. Điểm chất lượng và độ tin cậy được trình bày riêng.
Dữ liệu thực tế được hiển thị riêng và không tự động nội suy khi thiếu.
Chỉ hiển thị chỉ tiêu đã có trong dữ liệu ngành; không tự bổ sung hoặc suy diễn chỉ tiêu thiếu.
| Chỉ tiêu | Giá trị chuẩn hóa | Đơn vị | Trạng thái | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| EBIT | 487.9302044446 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EBITDA | 711.2805439276 | Tỷ đồng | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| EPS | 918 | Đồng/cổ phiếu | Dữ liệu hạn chế | Thấp |
| Biên lợi nhuận chính | 31.318985997472247 | % | Đủ chuỗi 5 năm | Cao |
| ROE | 7.0478894276069575 | % | Có dữ liệu một phần | Cao |
TRADE_RECEIVABLES FY2025 214.4 TY VND, tương đương 1.7% tổng tài sản. Tồn kho FY2025 49.6 TY VND, 0.4% tổng tài sản.
Tốc độ tăng trưởng kép được tính từ chuỗi dự phóng hiện có và chỉ dùng để mô tả xu hướng.
Số liệu dự phóng được đánh dấu riêng với dữ liệu thực tế. Độ tin cậy: Thấp.
| Năm | Doanh thu | EBITDA | Lợi nhuận sau thuế | EPS | Dòng tiền tự do | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E | 3.691 | 1.089 | 377 | 659 | -200 | 5,8% |
| 2027E | 4.188 | 1.236 | 428 | 748 | -223 | 6,2% |
| 2028E | 4.683 | 1.382 | 479 | 836 | -246 | 6,5% |
Đang tải giả định định giá…
Khai thác cảng/container logistics tại Hải Phòng; vị trí và capacity expansion là moat.
Container sản lượng xử lý, FDI miền Bắc, capacity.
6–24M2026 logistics hưởng lợi từ thương mại và hạ tầng, nhưng cước vận tải/tàu có tính chu kỳ cao; cảng nước sâu và vị trí chiến lược có sức mạnh định giá tốt hơn.
Competition Hải Phòng, chi đầu tư/debt, trade.
Nhạy với xuất nhập khẩu, FDI, cước container, xung đột địa chính trị, tỷ giá và tiến độ hạ tầng cảng/đường.
Thời điểm của giá thị trường và dữ liệu nghiên cứu được hiển thị riêng để tránh nhầm lẫn.
VSC_THIN_COMBINED.pdf p.36 | VSC_THIN_COMBINED.pdf(216)
Biểu đồ lịch sử cổ phiếu khung 1D / 1W / 1M
Giá ghi nhận gần nhất và biểu đồ lịch sử có thể khác thời điểm cập nhật. Kết quả định giá S368 không tự thay đổi theo giá mới.
Định giá cơ bản và tín hiệu kỹ thuật được tách riêng. Mở Trung tâm phân tích kỹ thuật S368 để xem xu hướng và tín hiệu của VSC.
Mở phân tích kỹ thuậtCFO FY2025 627.5 tỷ VND; FCF -443.6 tỷ VND; CFO/LNST 1.84x. FCF âm, đặc biệt nếu lặp lại, làm giảm chất lượng dòng tiền cho cổ đông và tăng phụ thuộc tài trợ.
Chuẩn hóa EPS 918 đ/cp; Chuẩn hóa ROE 7.0%; Chuẩn hóa biên EBITDA 31.3%. Chuẩn hóa Độ tin cậy: cao.
Có 1 cảnh báo tài chính trọng yếu; đây là điểm phải được phản ánh vào giả định và phần bù rủi ro, không chỉ ghi chú.
reconcile CFO/FCF với working capital và chi đầu tư.
TRADE_RECEIVABLES FY2025 214.4 TY VND; không có khoản phải thu cảnh báo được kích hoạt trên tiêu chí đủ dữ liệu. Vẫn cần xem aging và mức độ tập trung trước khi coi là tài sản chất lượng cao.
Tồn kho FY2025 49.6 TY VND; không có inventory cảnh báo trên tiêu chí đủ dữ liệu. Cần đối chiếu vòng quay và dự phòng nếu tồn kho có tỷ trọng lớn.
Giá trị hợp lý, các kịch bản định giá, biên an toàn và giả định của VSC dành cho tài khoản có quyền truy cập.